Ngày 10/3/2005 dương lịch là 1/2/2005 âm lịch, can chi Quý Tỵ. Đây là ngày bình thường, Chu Tước Hắc Đạo, trực Mãn, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 10/3/2005 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/3/2005 là âm lịch 1/2/2005, can chi Quý Tỵ, nạp âm Trường Lưu Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Chu Tước Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Kinh Trập.
Nên: Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Khai quang, An giường. Kiêng: Động thổ, Phá thổ, An táng, Đưa tang, Đưa người, Xuất hành. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 3/2005 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/3/2005 tốt hay xấu?
Ngày 10/3/2005 được xếp bình thường. Dương lịch 10/3/2005 ứng âm lịch 1/2/2005, can chi Quý Tỵ, Chu Tước Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Kinh Trập. Việc nên cân nhắc: Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch. Nên tránh: Động thổ, Phá thổ, An táng, Đưa tang.
Giờ hoàng đạo ngày 10/3/2005 gồm những giờ nào?
Ngày 10/3/2005 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/3/2005 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.