Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Lịch tháng 3/2005
Ngày tốt xấu tháng 3/2005
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 7900 ngày | 21/1 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 2/3 Đã qua 7899 ngày | 22/1 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 3/3 Đã qua 7898 ngày | 23/1 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 4/3 Đã qua 7897 ngày | 24/1 | Thứ Sáu | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái | |
| 5/3 Đã qua 7896 ngày | 25/1 | Thứ Bảy | Khai | Cắt tóc, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu | |
| 6/3 Đã qua 7895 ngày | 26/1 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa | |
| 7/3 Đã qua 7894 ngày | 27/1 | Thứ Hai | Kiến | An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Gieo trong | |
| 8/3 Đã qua 7893 ngày | 28/1 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế | |
| 9/3 Đã qua 7892 ngày | 29/1 | Thứ Tư | Mãn | Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 10/3 Đã qua 7891 ngày | 1/2 | Thứ Năm | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Khai quang, An giường | |
| 11/3 Đã qua 7890 ngày | 2/2 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp, San nền | |
| 12/3 Đã qua 7889 ngày | 3/2 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu | |
| 13/3 Đã qua 7888 ngày | 4/2 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 14/3 Đã qua 7887 ngày | 5/2 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 15/3 Đã qua 7886 ngày | 6/2 | Thứ Ba | Nguy | Nạp thái, Giao dịch, Lập khoán, An giường, An máy móc, An táng | |
| 16/3 Đã qua 7885 ngày | 7/2 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang | |
| 17/3 Đã qua 7884 ngày | 8/2 | Thứ Năm | Thu | Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu | |
| 18/3 Đã qua 7883 ngày | 9/2 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 19/3 Đã qua 7882 ngày | 10/2 | Thứ Bảy | Bế | Quan kế, Sửa bếp, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 20/3 Đã qua 7881 ngày | 11/2 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Quan kế, Nạp tài | |
| 21/3 Đã qua 7880 ngày | 12/2 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi | |
| 22/3 Đã qua 7879 ngày | 13/2 | Thứ Ba | Mãn | Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường | |
| 23/3 Đã qua 7878 ngày | 14/2 | Thứ Tư | Bình | Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 24/3 Đã qua 7877 ngày | 15/2 | Thứ Năm | Định | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà | |
| 25/3 Đã qua 7876 ngày | 16/2 | Thứ Sáu | Chấp | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp | |
| 26/3 Đã qua 7875 ngày | 17/2 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 27/3 Đã qua 7874 ngày | 18/2 | Chủ Nhật | Nguy | Quan kế, Tế tự, Họp thân hữu, Sửa bếp, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 28/3 Đã qua 7873 ngày | 19/2 | Thứ Hai | Thành | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa | |
| 29/3 Đã qua 7872 ngày | 20/2 | Thứ Ba | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu | |
| 30/3 Đã qua 7871 ngày | 21/2 | Thứ Tư | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 31/3 Đã qua 7870 ngày | 22/2 | Thứ Năm | Bế | Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp |
Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái
Cắt tóc, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa
An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Gieo trong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế
Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Khai quang, An giường
Tế tự, Cầu phúc, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp, San nền
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Nạp thái, Giao dịch, Lập khoán, An giường, An máy móc, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang
Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Quan kế, Sửa bếp, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Họp thân hữu, Quan kế, Nạp tài
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi
Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường
Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Mua ruộng / sản nghiệp
Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp
Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Tế tự, Họp thân hữu, Sửa bếp, Nhập liễm, Phá thổ
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ
Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp
Lịch âm tháng năm 2005
Tháng 3/2005 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Ất Dậu, can chi tháng Kỷ Mão. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/3, 6/3, 12/3, 20/3, 23/3.
Lịch tháng 3/2005
Tháng 3/2005 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Ất Dậu, can chi tháng Kỷ Mão. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/3, 6/3, 12/3, 20/3, 23/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2005 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2005 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/2005 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/3, 6/3, 12/3, 20/3, 23/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/2005 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/2005 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Ất Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/2005 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Mão, năm Ất Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.