Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới
Lịch tháng 2/2005
Ngày tốt xấu tháng 2/2005
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 7928 ngày | 23/12 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới | |
| 2/2 Đã qua 7927 ngày | 24/12 | Thứ Tư | Định | Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới | |
| 3/2 Đã qua 7926 ngày | 25/12 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú | |
| 4/2 Đã qua 7925 ngày | 26/12 | Thứ Sáu | Phá | Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 5/2 Đã qua 7924 ngày | 27/12 | Thứ Bảy | Nguy | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 6/2 Đã qua 7923 ngày | 28/12 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 7/2 Đã qua 7922 ngày | 29/12 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng | |
| 8/2 Đã qua 7921 ngày | 30/12 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 9/2 Đã qua 7920 ngày | 1/1 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 10/2 Đã qua 7919 ngày | 2/1 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 11/2 Đã qua 7918 ngày | 3/1 | Thứ Sáu | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc | |
| 12/2 Đã qua 7917 ngày | 4/1 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành | |
| 13/2 Đã qua 7916 ngày | 5/1 | Chủ Nhật | Mãn | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 14/2 Đã qua 7915 ngày | 6/1 | Thứ Hai | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 15/2 Đã qua 7914 ngày | 7/1 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 16/2 Đã qua 7913 ngày | 8/1 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 17/2 Đã qua 7912 ngày | 9/1 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 18/2 Đã qua 7911 ngày | 10/1 | Thứ Sáu | Nguy | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 19/2 Đã qua 7910 ngày | 11/1 | Thứ Bảy | Thành | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 20/2 Đã qua 7909 ngày | 12/1 | Chủ Nhật | Thu | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 21/2 Đã qua 7908 ngày | 13/1 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 22/2 Đã qua 7907 ngày | 14/1 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 23/2 Đã qua 7906 ngày | 15/1 | Thứ Tư | Kiến | Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm | |
| 24/2 Đã qua 7905 ngày | 16/1 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 25/2 Đã qua 7904 ngày | 17/1 | Thứ Sáu | Mãn | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 26/2 Đã qua 7903 ngày | 18/1 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, San nền | |
| 27/2 Đã qua 7902 ngày | 19/1 | Chủ Nhật | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Đon gỗ, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 28/2 Đã qua 7901 ngày | 20/1 | Thứ Hai | Chấp | Nhập học, Giặt đo, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi |
Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú
Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, San nền
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Đon gỗ, Sửa bếp, Dời nhà
Nhập học, Giặt đo, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi
Lịch âm tháng năm 2005
Tháng 2/2005 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Ất Dậu, can chi tháng Mậu Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/2, 10/2, 13/2, 14/2, 19/2, 21/2, 25/2.
Lịch tháng 2/2005
Tháng 2/2005 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Ất Dậu, can chi tháng Mậu Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/2, 10/2, 13/2, 14/2, 19/2, 21/2, 25/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2005 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2005 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2005 có 7/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/2, 10/2, 13/2, 14/2, 19/2, 21/2, 25/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2005 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2005 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Ất Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2005 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Dần, năm Ất Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.