An táng, Chứa trữ, Tích lũy
Lịch tháng 6/2005
Ngày tốt xấu tháng 6/2005
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 7808 ngày | 25/4 | Thứ Tư | Bế | An táng, Chứa trữ, Tích lũy | |
| 2/6 Đã qua 7807 ngày | 26/4 | Thứ Năm | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 3/6 Đã qua 7806 ngày | 27/4 | Thứ Sáu | Trừ | Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 4/6 Đã qua 7805 ngày | 28/4 | Thứ Bảy | Mãn | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 5/6 Đã qua 7804 ngày | 29/4 | Chủ Nhật | Bình | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ | |
| 6/6 Đã qua 7803 ngày | 30/4 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền | |
| 7/6 Đã qua 7802 ngày | 1/5 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 8/6 Đã qua 7801 ngày | 2/5 | Thứ Tư | Chấp | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 9/6 Đã qua 7800 ngày | 3/5 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 10/6 Đã qua 7799 ngày | 4/5 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 11/6 Đã qua 7798 ngày | 5/5 | Thứ Bảy | Thành | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp | |
| 12/6 Đã qua 7797 ngày | 6/5 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Hạ lưới | |
| 13/6 Đã qua 7796 ngày | 7/5 | Thứ Hai | Khai | Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc | |
| 14/6 Đã qua 7795 ngày | 8/5 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương | |
| 15/6 Đã qua 7794 ngày | 9/5 | Thứ Tư | Kiến | Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 16/6 Đã qua 7793 ngày | 10/5 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 17/6 Đã qua 7792 ngày | 11/5 | Thứ Sáu | Mãn | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 18/6 Đã qua 7791 ngày | 12/5 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền | |
| 19/6 Đã qua 7790 ngày | 13/5 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 20/6 Đã qua 7789 ngày | 14/5 | Thứ Hai | Chấp | Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Sửa bếp | |
| 21/6 Đã qua 7788 ngày | 15/5 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 22/6 Đã qua 7787 ngày | 16/5 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 23/6 Đã qua 7786 ngày | 17/5 | Thứ Năm | Thành | Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 24/6 Đã qua 7785 ngày | 18/5 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 25/6 Đã qua 7784 ngày | 19/5 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 26/6 Đã qua 7783 ngày | 20/5 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà | |
| 27/6 Đã qua 7782 ngày | 21/5 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Nạp tài | |
| 28/6 Đã qua 7781 ngày | 22/5 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 29/6 Đã qua 7780 ngày | 23/5 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 30/6 Đã qua 7779 ngày | 24/5 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế |
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp
Tế tự, Hạ lưới
Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc
Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương
Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà
Tế tự, Nạp tài
Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế
Lịch âm tháng năm 2005
Tháng 6/2005 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Ất Dậu, can chi tháng Nhâm Ngọ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/6, 12/6, 15/6, 17/6, 27/6, 30/6.
Lịch tháng 6/2005
Tháng 6/2005 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Ất Dậu, can chi tháng Nhâm Ngọ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/6, 12/6, 15/6, 17/6, 27/6, 30/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2005 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2005 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2005 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/6, 12/6, 15/6, 17/6, 27/6, 30/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2005 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2005 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Ất Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2005 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Ngọ, năm Ất Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.