Tháng Dương lịch4/2005
Tháng Âm lịch3/2005
Can chi thángCanh Thìn
Năm can chiẤt Dậu
Ngày tốt7 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 4/2005

Việc làm
1/4Đã qua 7869 ngày
Tốt
Âm lịch23/2ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu

2/4Đã qua 7868 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/2ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Quét nhà, Lấp hang

3/4Đã qua 7867 ngày
Bình thường
Âm lịch25/2ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng

4/4Đã qua 7866 ngày
Tốt
Âm lịch26/2ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường

5/4Đã qua 7865 ngày
Bình thường
Âm lịch27/2ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền

6/4Đã qua 7864 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/2ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ

7/4Đã qua 7863 ngày
Tốt
Âm lịch29/2ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng

8/4Đã qua 7862 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/2ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y

9/4Đã qua 7861 ngày
Tốt
Âm lịch1/3ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà

10/4Đã qua 7860 ngày
Bình thường
Âm lịch2/3ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang

11/4Đã qua 7859 ngày
Xấu
Âm lịch3/3ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc

12/4Đã qua 7858 ngày
Bình thường
Âm lịch4/3ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng

13/4Đã qua 7857 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/3ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà

14/4Đã qua 7856 ngày
Bình thường
Âm lịch6/3ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà

15/4Đã qua 7855 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/3ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa

16/4Đã qua 7854 ngày
Bình thường
Âm lịch8/3ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới

17/4Đã qua 7853 ngày
Bình thường
Âm lịch9/3ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, San nền

18/4Đã qua 7852 ngày
Rất tốt
Âm lịch10/3ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc

19/4Đã qua 7851 ngày
Tốt
Âm lịch11/3ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành

20/4Đã qua 7850 ngày
Xấu
Âm lịch12/3ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà

21/4Đã qua 7849 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/3ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá

22/4Đã qua 7848 ngày
Bình thường
Âm lịch14/3ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang

23/4Đã qua 7847 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/3ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú, Giải trừ

24/4Đã qua 7846 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/3ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc

25/4Đã qua 7845 ngày
Xấu
Âm lịch17/3ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp

26/4Đã qua 7844 ngày
Bình thường
Âm lịch18/3ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa

27/4Đã qua 7843 ngày
Xấu
Âm lịch19/3ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu

28/4Đã qua 7842 ngày
Bình thường
Âm lịch20/3ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường

29/4Đã qua 7841 ngày
Bình thường
Âm lịch21/3ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, San nền

30/4Đã qua 7840 ngày
Bình thường
Âm lịch22/3ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc

Lịch âm tháng năm 2005

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 4/2005 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Ất Dậu, can chi tháng Canh Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 4/4, 7/4, 9/4, 18/4, 19/4, 24/4.

Lịch tháng 4/2005

Tháng 4/2005 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Ất Dậu, can chi tháng Canh Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 4/4, 7/4, 9/4, 18/4, 19/4, 24/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2005 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2005 có những ngày tốt nào?

Tháng 4/2005 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/4, 4/4, 7/4, 9/4, 18/4, 19/4, 24/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 4/2005 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 4/2005 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Ất Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 4/2005 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thìn, năm Ất Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.