Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Lịch tháng 8/2005
Ngày tốt xấu tháng 8/2005
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 7747 ngày | 27/6 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 2/8 Đã qua 7746 ngày | 28/6 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 3/8 Đã qua 7745 ngày | 29/6 | Thứ Tư | Kiến | Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu | |
| 4/8 Đã qua 7744 ngày | 30/6 | Thứ Năm | Trừ | Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc | |
| 5/8 Đã qua 7743 ngày | 1/7 | Thứ Sáu | Trừ | Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may | |
| 6/8 Đã qua 7742 ngày | 2/7 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 7/8 Đã qua 7741 ngày | 3/7 | Chủ Nhật | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp | |
| 8/8 Đã qua 7740 ngày | 4/7 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 9/8 Đã qua 7739 ngày | 5/7 | Thứ Ba | Chấp | Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục | |
| 10/8 Đã qua 7738 ngày | 6/7 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 11/8 Đã qua 7737 ngày | 7/7 | Thứ Năm | Nguy | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa | |
| 12/8 Đã qua 7736 ngày | 8/7 | Thứ Sáu | Thành | An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 13/8 Đã qua 7735 ngày | 9/7 | Thứ Bảy | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế | |
| 14/8 Đã qua 7734 ngày | 10/7 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Khai quang, Tế tự, Cắt tóc, An giường, Tháo nước | |
| 15/8 Đã qua 7733 ngày | 11/7 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường | |
| 16/8 Đã qua 7732 ngày | 12/7 | Thứ Ba | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 17/8 Đã qua 7731 ngày | 13/7 | Thứ Tư | Trừ | Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 18/8 Đã qua 7730 ngày | 14/7 | Thứ Năm | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong | |
| 19/8 Đã qua 7729 ngày | 15/7 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 20/8 Đã qua 7728 ngày | 16/7 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 21/8 Đã qua 7727 ngày | 17/7 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 22/8 Đã qua 7726 ngày | 18/7 | Thứ Hai | Phá | Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 23/8 Đã qua 7725 ngày | 19/7 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 24/8 Đã qua 7724 ngày | 20/7 | Thứ Tư | Thành | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà | |
| 25/8 Đã qua 7723 ngày | 21/7 | Thứ Năm | Thu | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Làm bếp, Quan kế, Cắt may | |
| 26/8 Đã qua 7722 ngày | 22/7 | Thứ Sáu | Khai | Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu | |
| 27/8 Đã qua 7721 ngày | 23/7 | Thứ Bảy | Bế | Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến | |
| 28/8 Đã qua 7720 ngày | 24/7 | Chủ Nhật | Kiến | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành | |
| 29/8 Đã qua 7719 ngày | 25/7 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ | |
| 30/8 Đã qua 7718 ngày | 26/7 | Thứ Ba | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt | |
| 31/8 Đã qua 7717 ngày | 27/7 | Thứ Tư | Bình | Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà |
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu
Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may
Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành
Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa
An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế
Định minh, Khai quang, Tế tự, Cắt tóc, An giường, Tháo nước
Tế tự, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Dựng cột
Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn
Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Làm bếp, Quan kế, Cắt may
Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu
Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt
Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà
Lịch âm tháng năm 2005
Tháng 8/2005 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Ất Dậu, can chi tháng Giáp Thân. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/8, 6/8, 8/8, 12/8, 18/8, 21/8, 25/8.
Lịch tháng 8/2005
Tháng 8/2005 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Ất Dậu, can chi tháng Giáp Thân. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/8, 6/8, 8/8, 12/8, 18/8, 21/8, 25/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2005 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2005 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/2005 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/8, 6/8, 8/8, 12/8, 18/8, 21/8, 25/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/2005 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/2005 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Ất Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/2005 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thân, năm Ất Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.