Ngày 12/8/2005 dương lịch là 8/7/2005 âm lịch, can chi Mậu Thìn. Đây là ngày tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Đại Lâm Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 12/8/2005 theo lịch vạn niên
Dương lịch 12/8/2005 là âm lịch 8/7/2005, can chi Mậu Thìn, nạp âm Đại Lâm Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Lập Thu.
Nên: An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang. Kiêng: Nhập trạch, Cưới hỏi, Đào giếng, Chăn nuôi, Nạp thái, Xuất hành. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 8/2005 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/8/2005 tốt hay xấu?
Ngày 12/8/2005 được xếp tốt. Dương lịch 12/8/2005 ứng âm lịch 8/7/2005, can chi Mậu Thìn, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Lập Thu. Việc nên cân nhắc: An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc. Nên tránh: Nhập trạch, Cưới hỏi, Đào giếng, Chăn nuôi.
Giờ hoàng đạo ngày 12/8/2005 gồm những giờ nào?
Ngày 12/8/2005 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/8/2005 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.