Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Lịch tháng 1/2005
Ngày tốt xấu tháng 1/2005
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 7959 ngày | 21/11 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 2/1 Đã qua 7958 ngày | 22/11 | Chủ Nhật | Khai | Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 3/1 Đã qua 7957 ngày | 23/11 | Thứ Hai | Bế | Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng, Cắt may | |
| 4/1 Đã qua 7956 ngày | 24/11 | Thứ Ba | Kiến | Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa | |
| 5/1 Đã qua 7955 ngày | 25/11 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 6/1 Đã qua 7954 ngày | 26/11 | Thứ Năm | Mãn | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ | |
| 7/1 Đã qua 7953 ngày | 27/11 | Thứ Sáu | Bình | Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao | |
| 8/1 Đã qua 7952 ngày | 28/11 | Thứ Bảy | Định | Giải trừ, San nền | |
| 9/1 Đã qua 7951 ngày | 29/11 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 10/1 Đã qua 7950 ngày | 1/12 | Thứ Hai | Chấp | Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 11/1 Đã qua 7949 ngày | 2/12 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 12/1 Đã qua 7948 ngày | 3/12 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may | |
| 13/1 Đã qua 7947 ngày | 4/12 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng | |
| 14/1 Đã qua 7946 ngày | 5/12 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 15/1 Đã qua 7945 ngày | 6/12 | Thứ Bảy | Khai | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 16/1 Đã qua 7944 ngày | 7/12 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài | |
| 17/1 Đã qua 7943 ngày | 8/12 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 18/1 Đã qua 7942 ngày | 9/12 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 19/1 Đã qua 7941 ngày | 10/12 | Thứ Tư | Mãn | Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 20/1 Đã qua 7940 ngày | 11/12 | Thứ Năm | Bình | San nền | |
| 21/1 Đã qua 7939 ngày | 12/12 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc | |
| 22/1 Đã qua 7938 ngày | 13/12 | Thứ Bảy | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 23/1 Đã qua 7937 ngày | 14/12 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 24/1 Đã qua 7936 ngày | 15/12 | Thứ Hai | Nguy | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 25/1 Đã qua 7935 ngày | 16/12 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 26/1 Đã qua 7934 ngày | 17/12 | Thứ Tư | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế | |
| 27/1 Đã qua 7933 ngày | 18/12 | Thứ Năm | Khai | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 28/1 Đã qua 7932 ngày | 19/12 | Thứ Sáu | Bế | Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản | |
| 29/1 Đã qua 7931 ngày | 20/12 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 30/1 Đã qua 7930 ngày | 21/12 | Chủ Nhật | Trừ | Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch | |
| 31/1 Đã qua 7929 ngày | 22/12 | Thứ Hai | Mãn | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ |
Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng, Cắt may
Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ
Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao
Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
San nền
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng
Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ
Lịch âm tháng năm 2005
Tháng 1/2005 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Giáp Thân, can chi tháng Đinh Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/1, 15/1, 24/1, 26/1, 30/1, 31/1.
Lịch tháng 1/2005
Tháng 1/2005 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Giáp Thân, can chi tháng Đinh Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/1, 15/1, 24/1, 26/1, 30/1, 31/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2005 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2005 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2005 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/1, 15/1, 24/1, 26/1, 30/1, 31/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2005 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2005 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Giáp Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2005 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Sửu, năm Giáp Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.