Tháng Dương lịch1/2005
Tháng Âm lịch12/2004
Can chi thángĐinh Sửu
Năm can chiGiáp Thân
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/2005

Việc làm
1/1Đã qua 7959 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/11ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

2/1Đã qua 7958 ngày
Bình thường
Âm lịch22/11ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi

3/1Đã qua 7957 ngày
Xấu
Âm lịch23/11ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng, Cắt may

4/1Đã qua 7956 ngày
Bình thường
Âm lịch24/11ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa

5/1Đã qua 7955 ngày
Xấu
Âm lịch25/11ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu

6/1Đã qua 7954 ngày
Bình thường
Âm lịch26/11ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ

7/1Đã qua 7953 ngày
Tốt
Âm lịch27/11ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao

8/1Đã qua 7952 ngày
Xấu
Âm lịch28/11ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Giải trừ, San nền

9/1Đã qua 7951 ngày
Xấu
Âm lịch29/11ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ

10/1Đã qua 7950 ngày
Xấu
Âm lịch1/12ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

11/1Đã qua 7949 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/12ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

12/1Đã qua 7948 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/12ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may

13/1Đã qua 7947 ngày
Bình thường
Âm lịch4/12ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng

14/1Đã qua 7946 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/12ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

15/1Đã qua 7945 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/12ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao

16/1Đã qua 7944 ngày
Xấu
Âm lịch7/12ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài

17/1Đã qua 7943 ngày
Bình thường
Âm lịch8/12ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ

18/1Đã qua 7942 ngày
Xấu
Âm lịch9/12ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

19/1Đã qua 7941 ngày
Bình thường
Âm lịch10/12ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán

20/1Đã qua 7940 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/12ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

San nền

21/1Đã qua 7939 ngày
Bình thường
Âm lịch12/12ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc

22/1Đã qua 7938 ngày
Xấu
Âm lịch13/12ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm

23/1Đã qua 7937 ngày
Xấu
Âm lịch14/12ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

24/1Đã qua 7936 ngày
Tốt
Âm lịch15/12ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán

25/1Đã qua 7935 ngày
Bình thường
Âm lịch16/12ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ

26/1Đã qua 7934 ngày
Tốt
Âm lịch17/12ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế

27/1Đã qua 7933 ngày
Bình thường
Âm lịch18/12ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng

28/1Đã qua 7932 ngày
Xấu
Âm lịch19/12ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản

29/1Đã qua 7931 ngày
Xấu
Âm lịch20/12ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu

30/1Đã qua 7930 ngày
Tốt
Âm lịch21/12ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch

31/1Đã qua 7929 ngày
Tốt
Âm lịch22/12ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ

Lịch âm tháng năm 2005

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/2005 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Giáp Thân, can chi tháng Đinh Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/1, 15/1, 24/1, 26/1, 30/1, 31/1.

Lịch tháng 1/2005

Tháng 1/2005 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Giáp Thân, can chi tháng Đinh Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/1, 15/1, 24/1, 26/1, 30/1, 31/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2005 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2005 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/2005 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/1, 15/1, 24/1, 26/1, 30/1, 31/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/2005 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/2005 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Giáp Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/2005 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Sửu, năm Giáp Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.