Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ
Lịch tháng 9/2005
Ngày tốt xấu tháng 9/2005
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 7716 ngày | 28/7 | Thứ Năm | Định | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ | |
| 2/9 Đã qua 7715 ngày | 29/7 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm | |
| 3/9 Đã qua 7714 ngày | 30/7 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 4/9 Đã qua 7713 ngày | 1/8 | Chủ Nhật | Phá | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc | |
| 5/9 Đã qua 7712 ngày | 2/8 | Thứ Hai | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ | |
| 6/9 Đã qua 7711 ngày | 3/8 | Thứ Ba | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 7/9 Đã qua 7710 ngày | 4/8 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế | |
| 8/9 Đã qua 7709 ngày | 5/8 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu | |
| 9/9 Đã qua 7708 ngày | 6/8 | Thứ Sáu | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 10/9 Đã qua 7707 ngày | 7/8 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Quét nhà | |
| 11/9 Đã qua 7706 ngày | 8/8 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 12/9 Đã qua 7705 ngày | 9/8 | Thứ Hai | Mãn | Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển | |
| 13/9 Đã qua 7704 ngày | 10/8 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 14/9 Đã qua 7703 ngày | 11/8 | Thứ Tư | Định | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài | |
| 15/9 Đã qua 7702 ngày | 12/8 | Thứ Năm | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột | |
| 16/9 Đã qua 7701 ngày | 13/8 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 17/9 Đã qua 7700 ngày | 14/8 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 18/9 Đã qua 7699 ngày | 15/8 | Chủ Nhật | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 19/9 Đã qua 7698 ngày | 16/8 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Quan kế, Bắt thú | |
| 20/9 Đã qua 7697 ngày | 17/8 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu | |
| 21/9 Đã qua 7696 ngày | 18/8 | Thứ Tư | Bế | Quan kế, Tắm gội, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 22/9 Đã qua 7695 ngày | 19/8 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự | |
| 23/9 Đã qua 7694 ngày | 20/8 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 24/9 Đã qua 7693 ngày | 21/8 | Thứ Bảy | Mãn | Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa | |
| 25/9 Đã qua 7692 ngày | 22/8 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 26/9 Đã qua 7691 ngày | 23/8 | Thứ Hai | Định | Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 27/9 Đã qua 7690 ngày | 24/8 | Thứ Ba | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 28/9 Đã qua 7689 ngày | 25/8 | Thứ Tư | Phá | ||
| 29/9 Đã qua 7688 ngày | 26/8 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 30/9 Đã qua 7687 ngày | 27/8 | Thứ Sáu | Thành | Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ |
Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc
Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Xuất hỏa, Sửa bếp
Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế
Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu
Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi
Tế tự, Tắm gội, Quét nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp
Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Bắt thú
Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu
Quan kế, Tắm gội, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Lịch âm tháng năm 2005
Tháng 9/2005 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Ất Dậu, can chi tháng Ất Dậu. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/9, 15/9, 22/9, 25/9.
Lịch tháng 9/2005
Tháng 9/2005 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Ất Dậu, can chi tháng Ất Dậu. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/9, 15/9, 22/9, 25/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2005 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2005 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2005 có 4/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/9, 15/9, 22/9, 25/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2005 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2005 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Ất Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2005 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Dậu, năm Ất Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.