Tế tự, Bắt thú
Lịch tháng 10/2005
Ngày tốt xấu tháng 10/2005
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 7686 ngày | 28/8 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Bắt thú | |
| 2/10 Đã qua 7685 ngày | 29/8 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn | |
| 3/10 Đã qua 7684 ngày | 1/9 | Thứ Hai | Khai | Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 4/10 Đã qua 7683 ngày | 2/9 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch | |
| 5/10 Đã qua 7682 ngày | 3/9 | Thứ Tư | Kiến | Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki | |
| 6/10 Đã qua 7681 ngày | 4/9 | Thứ Năm | Trừ | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 7/10 Đã qua 7680 ngày | 5/9 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 8/10 Đã qua 7679 ngày | 6/9 | Thứ Bảy | Bình | Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong | |
| 9/10 Đã qua 7678 ngày | 7/9 | Chủ Nhật | Định | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 10/10 Đã qua 7677 ngày | 8/9 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 11/10 Đã qua 7676 ngày | 9/9 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 12/10 Đã qua 7675 ngày | 10/9 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa | |
| 13/10 Đã qua 7674 ngày | 11/9 | Thứ Năm | Thành | Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ | |
| 14/10 Đã qua 7673 ngày | 12/9 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc | |
| 15/10 Đã qua 7672 ngày | 13/9 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Cầu y | |
| 16/10 Đã qua 7671 ngày | 14/9 | Chủ Nhật | Bế | Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà | |
| 17/10 Đã qua 7670 ngày | 15/9 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 18/10 Đã qua 7669 ngày | 16/9 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà | |
| 19/10 Đã qua 7668 ngày | 17/9 | Thứ Tư | Mãn | Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu | |
| 20/10 Đã qua 7667 ngày | 18/9 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, San nền | |
| 21/10 Đã qua 7666 ngày | 19/9 | Thứ Sáu | Định | Bắt thú, Săn bắn | |
| 22/10 Đã qua 7665 ngày | 20/9 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 23/10 Đã qua 7664 ngày | 21/9 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 24/10 Đã qua 7663 ngày | 22/9 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 25/10 Đã qua 7662 ngày | 23/9 | Thứ Ba | Thành | Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ | |
| 26/10 Đã qua 7661 ngày | 24/9 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 27/10 Đã qua 7660 ngày | 25/9 | Thứ Năm | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa | |
| 28/10 Đã qua 7659 ngày | 26/9 | Thứ Sáu | Bế | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 29/10 Đã qua 7658 ngày | 27/9 | Thứ Bảy | Kiến | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y | |
| 30/10 Đã qua 7657 ngày | 28/9 | Chủ Nhật | Trừ | Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 31/10 Đã qua 7656 ngày | 29/9 | Thứ Hai | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán |
Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn
Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch
Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa
Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ
Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Cầu y
Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà
Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà
Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu
Tế tự, San nền
Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi
Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y
Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Lịch âm tháng năm 2005
Tháng 10/2005 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Ất Dậu, can chi tháng Bính Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/10, 3/10, 4/10, 9/10, 23/10, 30/10.
Lịch tháng 10/2005
Tháng 10/2005 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Ất Dậu, can chi tháng Bính Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/10, 3/10, 4/10, 9/10, 23/10, 30/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2005 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2005 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/2005 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/10, 3/10, 4/10, 9/10, 23/10, 30/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/2005 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/2005 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Ất Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/2005 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tuất, năm Ất Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.