Ngày 7/10/2005 dương lịch là 5/9/2005 âm lịch, can chi Giáp Tý. Đây là ngày bình thường, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Mãn, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 7/10/2005 theo lịch vạn niên
Dương lịch 7/10/2005 là âm lịch 5/9/2005, can chi Giáp Tý, nạp âm Hải Trung Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Thu Phân.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu. Kiêng: Cưới hỏi, Nhập trạch, Thượng lương, An cửa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 10/2005 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/10/2005 tốt hay xấu?
Ngày 7/10/2005 được xếp bình thường. Dương lịch 7/10/2005 ứng âm lịch 5/9/2005, can chi Giáp Tý, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Thu Phân. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền. Nên tránh: Cưới hỏi, Nhập trạch, Thượng lương, An cửa.
Giờ hoàng đạo ngày 7/10/2005 gồm những giờ nào?
Ngày 7/10/2005 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 7/10/2005 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.