Tháng Dương lịch5/2005
Tháng Âm lịch4/2005
Can chi thángTân Tỵ
Năm can chiẤt Dậu
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 5/2005

Việc làm
1/5Đã qua 7839 ngày
Bình thường
Âm lịch23/3ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Định minh

2/5Đã qua 7838 ngày
Xấu
Âm lịch24/3ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

3/5Đã qua 7837 ngày
Xấu
Âm lịch25/3ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

4/5Đã qua 7836 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/3ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may

5/5Đã qua 7835 ngày
Xấu
Âm lịch27/3ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc

6/5Đã qua 7834 ngày
Bình thường
Âm lịch28/3ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương

7/5Đã qua 7833 ngày
Xấu
Âm lịch29/3ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Khai thị / mở hàng

8/5Đã qua 7832 ngày
Tốt
Âm lịch1/4ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang

9/5Đã qua 7831 ngày
Bình thường
Âm lịch2/4ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn

10/5Đã qua 7830 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/4ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ

11/5Đã qua 7829 ngày
Bình thường
Âm lịch4/4ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu

12/5Đã qua 7828 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/4ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà

13/5Đã qua 7827 ngày
Xấu
Âm lịch6/4ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc

14/5Đã qua 7826 ngày
Bình thường
Âm lịch7/4ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

15/5Đã qua 7825 ngày
Tốt
Âm lịch8/4ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

16/5Đã qua 7824 ngày
Xấu
Âm lịch9/4ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc

17/5Đã qua 7823 ngày
Rất tốt
Âm lịch10/4ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái

18/5Đã qua 7822 ngày
Xấu
Âm lịch11/4ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú

19/5Đã qua 7821 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/4ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ

20/5Đã qua 7820 ngày
Bình thường
Âm lịch13/4ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường

21/5Đã qua 7819 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/4ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu

22/5Đã qua 7818 ngày
Bình thường
Âm lịch15/4ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp

23/5Đã qua 7817 ngày
Tốt
Âm lịch16/4ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự

24/5Đã qua 7816 ngày
Xấu
Âm lịch17/4ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà

25/5Đã qua 7815 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/4ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc

26/5Đã qua 7814 ngày
Tốt
Âm lịch19/4ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự

27/5Đã qua 7813 ngày
Tốt
Âm lịch20/4ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

28/5Đã qua 7812 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/4ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

29/5Đã qua 7811 ngày
Tốt
Âm lịch22/4ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà

30/5Đã qua 7810 ngày
Xấu
Âm lịch23/4ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn

31/5Đã qua 7809 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/4ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ

Lịch âm tháng năm 2005

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 5/2005 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Ất Dậu, can chi tháng Tân Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/5, 15/5, 17/5, 23/5, 26/5, 27/5, 29/5.

Lịch tháng 5/2005

Tháng 5/2005 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Ất Dậu, can chi tháng Tân Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/5, 15/5, 17/5, 23/5, 26/5, 27/5, 29/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2005 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2005 có những ngày tốt nào?

Tháng 5/2005 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/5, 15/5, 17/5, 23/5, 26/5, 27/5, 29/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 5/2005 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 5/2005 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Ất Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 5/2005 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Tỵ, năm Ất Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.