An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Lịch tháng 7/2005
Ngày tốt xấu tháng 7/2005
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 7778 ngày | 25/5 | Thứ Sáu | Định | An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 2/7 Đã qua 7777 ngày | 26/5 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 3/7 Đã qua 7776 ngày | 27/5 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 4/7 Đã qua 7775 ngày | 28/5 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang | |
| 5/7 Đã qua 7774 ngày | 29/5 | Thứ Ba | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ | |
| 6/7 Đã qua 7773 ngày | 1/6 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 7/7 Đã qua 7772 ngày | 2/6 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong | |
| 8/7 Đã qua 7771 ngày | 3/6 | Thứ Sáu | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế | |
| 9/7 Đã qua 7770 ngày | 4/6 | Thứ Bảy | Bế | Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục | |
| 10/7 Đã qua 7769 ngày | 5/6 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Điêu khắc, Nạp tài, Làm chuong | |
| 11/7 Đã qua 7768 ngày | 6/6 | Thứ Hai | Trừ | Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 12/7 Đã qua 7767 ngày | 7/6 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Tháo dỡ, An giường, Trừ phục | |
| 13/7 Đã qua 7766 ngày | 8/6 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 14/7 Đã qua 7765 ngày | 9/6 | Thứ Năm | Định | Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc | |
| 15/7 Đã qua 7764 ngày | 10/6 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội | |
| 16/7 Đã qua 7763 ngày | 11/6 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 17/7 Đã qua 7762 ngày | 12/6 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc | |
| 18/7 Đã qua 7761 ngày | 13/6 | Thứ Hai | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu | |
| 19/7 Đã qua 7760 ngày | 14/6 | Thứ Ba | Thu | Định minh, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 20/7 Đã qua 7759 ngày | 15/6 | Thứ Tư | Khai | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 21/7 Đã qua 7758 ngày | 16/6 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 22/7 Đã qua 7757 ngày | 17/6 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Sửa bếp, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ, Bắt trâu ngựa | |
| 23/7 Đã qua 7756 ngày | 18/6 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ | |
| 24/7 Đã qua 7755 ngày | 19/6 | Chủ Nhật | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự | |
| 25/7 Đã qua 7754 ngày | 20/6 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Sửa nhà, San nền | |
| 26/7 Đã qua 7753 ngày | 21/6 | Thứ Ba | Định | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 27/7 Đã qua 7752 ngày | 22/6 | Thứ Tư | Chấp | Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 28/7 Đã qua 7751 ngày | 23/6 | Thứ Năm | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 29/7 Đã qua 7750 ngày | 24/6 | Thứ Sáu | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành | |
| 30/7 Đã qua 7749 ngày | 25/6 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh | |
| 31/7 Đã qua 7748 ngày | 26/6 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú |
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế
Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Điêu khắc, Nạp tài, Làm chuong
Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ
Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Tháo dỡ, An giường, Trừ phục
Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội
Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu
Định minh, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng
Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Sửa bếp, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự
Tế tự, Sửa nhà, San nền
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú
Lịch âm tháng năm 2005
Tháng 7/2005 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Ất Dậu, can chi tháng Quý Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/7, 11/7, 13/7, 17/7, 18/7, 25/7, 30/7.
Lịch tháng 7/2005
Tháng 7/2005 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Ất Dậu, can chi tháng Quý Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/7, 11/7, 13/7, 17/7, 18/7, 25/7, 30/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2005 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2005 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/2005 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/7, 11/7, 13/7, 17/7, 18/7, 25/7, 30/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/2005 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/2005 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Ất Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/2005 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Mùi, năm Ất Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.