Ngày 13/7/2005 dương lịch là 8/6/2005 âm lịch, can chi Mậu Tuất. Đây là ngày tốt, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bình, nạp âm Bình Địa Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 13/7/2005 theo lịch vạn niên
Dương lịch 13/7/2005 là âm lịch 8/6/2005, can chi Mậu Tuất, nạp âm Bình Địa Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Tiểu Thử.
Nên: Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới. Kiêng: Động thổ, Phá thổ, Trị bệnh, Đào mương, Cưới hỏi. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 7/2005 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/7/2005 tốt hay xấu?
Ngày 13/7/2005 được xếp tốt. Dương lịch 13/7/2005 ứng âm lịch 8/6/2005, can chi Mậu Tuất, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới. Nên tránh: Động thổ, Phá thổ, Trị bệnh, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 13/7/2005 gồm những giờ nào?
Ngày 13/7/2005 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 13/7/2005 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (64/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: cần cân nhắc (64/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.