Tháng Dương lịch12/2005
Tháng Âm lịch11/2005
Can chi thángMậu Tý
Năm can chiẤt Dậu
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 12/2005

Việc làm
1/12Đã qua 7625 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/11ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

2/12Đã qua 7624 ngày
Rất tốt
Âm lịch2/11ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục

3/12Đã qua 7623 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/11ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế

4/12Đã qua 7622 ngày
Bình thường
Âm lịch4/11ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang

5/12Đã qua 7621 ngày
Xấu
Âm lịch5/11ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

6/12Đã qua 7620 ngày
Bình thường
Âm lịch6/11ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ

7/12Đã qua 7619 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/11ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương

8/12Đã qua 7618 ngày
Bình thường
Âm lịch8/11ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền

9/12Đã qua 7617 ngày
Rất tốt
Âm lịch9/11ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng

10/12Đã qua 7616 ngày
Xấu
Âm lịch10/11ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương

11/12Đã qua 7615 ngày
Xấu
Âm lịch11/11ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao

12/12Đã qua 7614 ngày
Bình thường
Âm lịch12/11ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

13/12Đã qua 7613 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/11ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt tóc

14/12Đã qua 7612 ngày
Bình thường
Âm lịch14/11ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà

15/12Đã qua 7611 ngày
Tốt
Âm lịch15/11ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong

16/12Đã qua 7610 ngày
Xấu
Âm lịch16/11ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng

17/12Đã qua 7609 ngày
Xấu
Âm lịch17/11ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ

18/12Đã qua 7608 ngày
Tốt
Âm lịch18/11ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Làm chuong, Bắt trâu ngựa

19/12Đã qua 7607 ngày
Tốt
Âm lịch19/11ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

20/12Đã qua 7606 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/11ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột

21/12Đã qua 7605 ngày
Bình thường
Âm lịch21/11ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục

22/12Đã qua 7604 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/11ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc, Khai quang

23/12Đã qua 7603 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/11ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương

24/12Đã qua 7602 ngày
Bình thường
Âm lịch24/11ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

25/12Đã qua 7601 ngày
Xấu
Âm lịch25/11ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường

26/12Đã qua 7600 ngày
Rất tốt
Âm lịch26/11ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc

27/12Đã qua 7599 ngày
Bình thường
Âm lịch27/11ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

28/12Đã qua 7598 ngày
Bình thường
Âm lịch28/11ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa

29/12Đã qua 7597 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/11ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng

30/12Đã qua 7596 ngày
Rất tốt
Âm lịch30/11ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa

31/12Đã qua 7595 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/12ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu

Lịch âm tháng năm 2005

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 12/2005 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Ất Dậu, can chi tháng Mậu Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/12, 9/12, 15/12, 18/12, 19/12, 26/12, 30/12.

Lịch tháng 12/2005

Tháng 12/2005 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Ất Dậu, can chi tháng Mậu Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/12, 9/12, 15/12, 18/12, 19/12, 26/12, 30/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2005 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2005 có những ngày tốt nào?

Tháng 12/2005 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/12, 9/12, 15/12, 18/12, 19/12, 26/12, 30/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 12/2005 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 12/2005 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Ất Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 12/2005 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tý, năm Ất Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.