Tháng Dương lịch11/2005
Tháng Âm lịch10/2005
Can chi thángĐinh Hợi
Năm can chiẤt Dậu
Ngày tốt5 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/2005

Việc làm
1/11Đã qua 7655 ngày
Bình thường
Âm lịch30/9ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền

2/11Đã qua 7654 ngày
Bình thường
Âm lịch1/10ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

3/11Đã qua 7653 ngày
Xấu
Âm lịch2/10ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa

4/11Đã qua 7652 ngày
Bình thường
Âm lịch3/10ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

5/11Đã qua 7651 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/10ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ

6/11Đã qua 7650 ngày
Bình thường
Âm lịch5/10ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

7/11Đã qua 7649 ngày
Tốt
Âm lịch6/10ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ

8/11Đã qua 7648 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/10ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang

9/11Đã qua 7647 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/10ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

10/11Đã qua 7646 ngày
Tốt
Âm lịch9/10ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu

11/11Đã qua 7645 ngày
Rất tốt
Âm lịch10/10ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế, Xuất hành

12/11Đã qua 7644 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/10ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

13/11Đã qua 7643 ngày
Rất tốt
Âm lịch12/10ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao

14/11Đã qua 7642 ngày
Bình thường
Âm lịch13/10ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu

15/11Đã qua 7641 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/10ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

16/11Đã qua 7640 ngày
Xấu
Âm lịch15/10ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành

17/11Đã qua 7639 ngày
Xấu
Âm lịch16/10ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

18/11Đã qua 7638 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/10ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản

19/11Đã qua 7637 ngày
Tốt
Âm lịch18/10ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, An máy móc

20/11Đã qua 7636 ngày
Xấu
Âm lịch19/10ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà

21/11Đã qua 7635 ngày
Bình thường
Âm lịch20/10ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh

22/11Đã qua 7634 ngày
Xấu
Âm lịch21/10ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục

23/11Đã qua 7633 ngày
Bình thường
Âm lịch22/10ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

24/11Đã qua 7632 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/10ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp, Điêu khắc, Khai quang

25/11Đã qua 7631 ngày
Bình thường
Âm lịch24/10ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may

26/11Đã qua 7630 ngày
Bình thường
Âm lịch25/10ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán

27/11Đã qua 7629 ngày
Bình thường
Âm lịch26/10ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự

28/11Đã qua 7628 ngày
Bình thường
Âm lịch27/10ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà

29/11Đã qua 7627 ngày
Xấu
Âm lịch28/10ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tế tự

30/11Đã qua 7626 ngày
Bình thường
Âm lịch29/10ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà

Lịch âm tháng năm 2005

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/2005 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Ất Dậu, can chi tháng Đinh Hợi. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/11, 10/11, 11/11, 13/11, 19/11.

Lịch tháng 11/2005

Tháng 11/2005 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Ất Dậu, can chi tháng Đinh Hợi. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/11, 10/11, 11/11, 13/11, 19/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2005 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2005 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/2005 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/11, 10/11, 11/11, 13/11, 19/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/2005 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/2005 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Ất Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/2005 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Hợi, năm Ất Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.