Ngày 3/6/2005 dương lịch là 27/4/2005 âm lịch, can chi Mậu Ngọ. Đây là ngày rất xấu, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 3/6/2005 theo lịch vạn niên
Dương lịch 3/6/2005 là âm lịch 27/4/2005, can chi Mậu Ngọ, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Nhãn ngày: Rất xấu. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Tiểu Mãn.
Nên: Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà. Kiêng: Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Nhập trạch, Khai thị / mở hàng, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 6/2005 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 3/6/2005 tốt hay xấu?
Ngày 3/6/2005 được xếp rất xấu. Dương lịch 3/6/2005 ứng âm lịch 27/4/2005, can chi Mậu Ngọ, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Tiểu Mãn. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa. Nên tránh: Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 3/6/2005 gồm những giờ nào?
Ngày 3/6/2005 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 3/6/2005 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (7/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.