Ngày 4/9/2005 dương lịch là 1/8/2005 âm lịch, can chi Tân Mão. Đây là ngày tốt, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Phá, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 4/9/2005 theo lịch vạn niên
Dương lịch 4/9/2005 là âm lịch 1/8/2005, can chi Tân Mão, nạp âm Tùng Bách Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Xử Thử.
Nên: Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc. Kiêng: Động thổ, Định minh, An giường, Đào ao. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 9/2005 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/9/2005 tốt hay xấu?
Ngày 4/9/2005 được xếp tốt. Dương lịch 4/9/2005 ứng âm lịch 1/8/2005, can chi Tân Mão, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế. Nên tránh: Động thổ, Định minh, An giường, Đào ao.
Giờ hoàng đạo ngày 4/9/2005 gồm những giờ nào?
Ngày 4/9/2005 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/9/2005 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.