Ngày 5/9/2005 dương lịch là 2/8/2005 âm lịch, can chi Nhâm Thìn. Đây là ngày xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Nguy, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 5/9/2005 theo lịch vạn niên
Dương lịch 5/9/2005 là âm lịch 2/8/2005, can chi Nhâm Thìn, nạp âm Trường Lưu Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Nguy, tiết khí Xử Thử.
Nên: Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ. Kiêng: không ghi kỵ đặc biệt. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/2005 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/9/2005 tốt hay xấu?
Ngày 5/9/2005 được xếp xấu. Dương lịch 5/9/2005 ứng âm lịch 2/8/2005, can chi Nhâm Thìn, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Nguy, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh. Nên tránh: đại sự nếu ngày kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 5/9/2005 gồm những giờ nào?
Ngày 5/9/2005 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 5/9/2005 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.