Ngày 18/1/2005 dương lịch là 9/12/2004 âm lịch, can chi Nhâm Dần. Đây là ngày xấu, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Kim Bạc Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 18/1/2005 theo lịch vạn niên
Dương lịch 18/1/2005 là âm lịch 9/12/2004, can chi Nhâm Dần, nạp âm Kim Bạc Kim. Nhãn ngày: Xấu. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Tiểu Hàn.
Nên: Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp. Kiêng: Làm bếp, An táng, Tế tự, Khai thị / mở hàng, Nạp thái, Định minh. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 1/2005 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/1/2005 tốt hay xấu?
Ngày 18/1/2005 được xếp xấu. Dương lịch 18/1/2005 ứng âm lịch 9/12/2004, can chi Nhâm Dần, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Tiểu Hàn. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa. Nên tránh: Làm bếp, An táng, Tế tự, Khai thị / mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 18/1/2005 gồm những giờ nào?
Ngày 18/1/2005 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 18/1/2005 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.