Ngày 28/2/2005 dương lịch là 20/1/2005 âm lịch, can chi Quý Mùi. Đây là ngày bình thường, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 28/2/2005 theo lịch vạn niên
Dương lịch 28/2/2005 là âm lịch 20/1/2005, can chi Quý Mùi, nạp âm Dương Liễu Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Vũ Thủy.
Nên: Nhập học, Giặt đo, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi. Kiêng: Khai quang, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Động thổ, Lợp nhà, Xuất hành. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 2/2005 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/2/2005 tốt hay xấu?
Ngày 28/2/2005 được xếp bình thường. Dương lịch 28/2/2005 ứng âm lịch 20/1/2005, can chi Quý Mùi, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Vũ Thủy. Việc nên cân nhắc: Nhập học, Giặt đo, Định minh, Họp thân hữu. Nên tránh: Khai quang, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 28/2/2005 gồm những giờ nào?
Ngày 28/2/2005 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 28/2/2005 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.