Ngày 11/2/2005 dương lịch là 3/1/2005 âm lịch, can chi Bính Dần. Đây là ngày rất xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Kiến, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 11/2/2005 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/2/2005 là âm lịch 3/1/2005, can chi Bính Dần, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Rất xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Lập Xuân.
Nên: Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc. Kiêng: Nhập trạch, Xuất hành, Dời nhà, Tế tự, Cưới hỏi, Động thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 2/2005 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/2/2005 tốt hay xấu?
Ngày 11/2/2005 được xếp rất xấu. Dương lịch 11/2/2005 ứng âm lịch 3/1/2005, can chi Bính Dần, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột. Nên tránh: Nhập trạch, Xuất hành, Dời nhà, Tế tự.
Giờ hoàng đạo ngày 11/2/2005 gồm những giờ nào?
Ngày 11/2/2005 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/2/2005 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.