Ngày 10/4/1962 dương lịch là 6/3/1962 âm lịch, can chi Mậu Dần. Đây là ngày bình thường, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 10/4/1962 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/4/1962 là âm lịch 6/3/1962, can chi Mậu Dần, nạp âm Thành Đầu Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Thanh Minh.
Nên: Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc. Kiêng: Cầu phúc, Động thổ, Phá thổ, An táng, Nhập liễm. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 4/1962 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/4/1962 tốt hay xấu?
Ngày 10/4/1962 được xếp bình thường. Dương lịch 10/4/1962 ứng âm lịch 6/3/1962, can chi Mậu Dần, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Thanh Minh. Việc nên cân nhắc: Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng. Nên tránh: Cầu phúc, Động thổ, Phá thổ, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 10/4/1962 gồm những giờ nào?
Ngày 10/4/1962 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/4/1962 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.