Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ
Lịch tháng 4/1962
Ngày tốt xấu tháng 4/1962
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 23577 ngày | 27/2 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ | |
| 2/4 Đã qua 23576 ngày | 28/2 | Thứ Hai | Bình | Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền | |
| 3/4 Đã qua 23575 ngày | 29/2 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 4/4 Đã qua 23574 ngày | 30/2 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may | |
| 5/4 Đã qua 23573 ngày | 1/3 | Thứ Năm | Chấp | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành | |
| 6/4 Đã qua 23572 ngày | 2/3 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 7/4 Đã qua 23571 ngày | 3/3 | Thứ Bảy | Nguy | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 8/4 Đã qua 23570 ngày | 4/3 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh | |
| 9/4 Đã qua 23569 ngày | 5/3 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 10/4 Đã qua 23568 ngày | 6/3 | Thứ Ba | Khai | Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc | |
| 11/4 Đã qua 23567 ngày | 7/3 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 12/4 Đã qua 23566 ngày | 8/3 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa | |
| 13/4 Đã qua 23565 ngày | 9/3 | Thứ Sáu | Trừ | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 14/4 Đã qua 23564 ngày | 10/3 | Thứ Bảy | Mãn | Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 15/4 Đã qua 23563 ngày | 11/3 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 16/4 Đã qua 23562 ngày | 12/3 | Thứ Hai | Định | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng | |
| 17/4 Đã qua 23561 ngày | 13/3 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 18/4 Đã qua 23560 ngày | 14/3 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 19/4 Đã qua 23559 ngày | 15/3 | Thứ Năm | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 20/4 Đã qua 23558 ngày | 16/3 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 21/4 Đã qua 23557 ngày | 17/3 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự | |
| 22/4 Đã qua 23556 ngày | 18/3 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu | |
| 23/4 Đã qua 23555 ngày | 19/3 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 24/4 Đã qua 23554 ngày | 20/3 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 25/4 Đã qua 23553 ngày | 21/3 | Thứ Tư | Trừ | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà | |
| 26/4 Đã qua 23552 ngày | 22/3 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản | |
| 27/4 Đã qua 23551 ngày | 23/3 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 28/4 Đã qua 23550 ngày | 24/3 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 29/4 Đã qua 23549 ngày | 25/3 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà | |
| 30/4 Đã qua 23548 ngày | 26/3 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ |
Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền
Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Tế tự
Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Lịch âm tháng năm 1962
Tháng 4/1962 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Giáp Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/4, 5/4, 16/4, 22/4, 29/4.
Lịch tháng 4/1962
Tháng 4/1962 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Giáp Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/4, 5/4, 16/4, 22/4, 29/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1962 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1962 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1962 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/4, 5/4, 16/4, 22/4, 29/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1962 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1962 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Nhâm Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1962 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thìn, năm Nhâm Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.