Tháng Dương lịch10/1962
Tháng Âm lịch9/1962
Can chi thángCanh Tuất
Năm can chiNhâm Dần
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/1962

Việc làm
1/10Đã qua 23394 ngày
Tốt
Âm lịch3/9ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà

2/10Đã qua 23393 ngày
Tốt
Âm lịch4/9ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm

3/10Đã qua 23392 ngày
Bình thường
Âm lịch5/9ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Đưa người

4/10Đã qua 23391 ngày
Xấu
Âm lịch6/9ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

5/10Đã qua 23390 ngày
Bình thường
Âm lịch7/9ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ

6/10Đã qua 23389 ngày
Xấu
Âm lịch8/9ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa

7/10Đã qua 23388 ngày
Rất tốt
Âm lịch9/9ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương

8/10Đã qua 23387 ngày
Xấu
Âm lịch10/9ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

9/10Đã qua 23386 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/9ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

10/10Đã qua 23385 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/9ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi

11/10Đã qua 23384 ngày
Bình thường
Âm lịch13/9ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ

12/10Đã qua 23383 ngày
Xấu
Âm lịch14/9ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

13/10Đã qua 23382 ngày
Bình thường
Âm lịch15/9ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

14/10Đã qua 23381 ngày
Tốt
Âm lịch16/9ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế

15/10Đã qua 23380 ngày
Bình thường
Âm lịch17/9ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

16/10Đã qua 23379 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/9ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Làm xà

17/10Đã qua 23378 ngày
Xấu
Âm lịch19/9ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán

18/10Đã qua 23377 ngày
Bình thường
Âm lịch20/9ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền

19/10Đã qua 23376 ngày
Bình thường
Âm lịch21/9ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

20/10Đã qua 23375 ngày
Xấu
Âm lịch22/9ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa

21/10Đã qua 23374 ngày
Bình thường
Âm lịch23/9ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

22/10Đã qua 23373 ngày
Bình thường
Âm lịch24/9ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột

23/10Đã qua 23372 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/9ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

24/10Đã qua 23371 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/9ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn

25/10Đã qua 23370 ngày
Bình thường
Âm lịch27/9ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh

26/10Đã qua 23369 ngày
Xấu
Âm lịch28/9ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng

27/10Đã qua 23368 ngày
Bình thường
Âm lịch29/9ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Làm chuong

28/10Đã qua 23367 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/10ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu

29/10Đã qua 23366 ngày
Xấu
Âm lịch2/10ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng

30/10Đã qua 23365 ngày
Tốt
Âm lịch3/10ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong

31/10Đã qua 23364 ngày
Bình thường
Âm lịch4/10ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản

Lịch âm tháng năm 1962

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/1962 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Canh Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 2/10, 7/10, 14/10, 28/10, 30/10.

Lịch tháng 10/1962

Tháng 10/1962 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Canh Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 2/10, 7/10, 14/10, 28/10, 30/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1962 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1962 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/1962 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/10, 2/10, 7/10, 14/10, 28/10, 30/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/1962 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/1962 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Nhâm Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/1962 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Tuất, năm Nhâm Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.