Tháng Dương lịch1/1962
Tháng Âm lịch12/1961
Can chi thángTân Sửu
Năm can chiTân Sửu
Ngày tốt5 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/1962

Việc làm
1/1Đã qua 23667 ngày
Xấu
Âm lịch25/11ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang

2/1Đã qua 23666 ngày
Bình thường
Âm lịch26/11ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Bắt trâu ngựa

3/1Đã qua 23665 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/11ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Nạp súc

4/1Đã qua 23664 ngày
Bình thường
Âm lịch28/11ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản

5/1Đã qua 23663 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/11ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

San nền

6/1Đã qua 23662 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/12ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

San nền

7/1Đã qua 23661 ngày
Tốt
Âm lịch2/12ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà

8/1Đã qua 23660 ngày
Xấu
Âm lịch3/12ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm

9/1Đã qua 23659 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/12ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

10/1Đã qua 23658 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/12ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc

11/1Đã qua 23657 ngày
Bình thường
Âm lịch6/12ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ

12/1Đã qua 23656 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/12ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu

13/1Đã qua 23655 ngày
Rất tốt
Âm lịch8/12ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội

14/1Đã qua 23654 ngày
Xấu
Âm lịch9/12ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong

15/1Đã qua 23653 ngày
Bình thường
Âm lịch10/12ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu

16/1Đã qua 23652 ngày
Xấu
Âm lịch11/12ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch

17/1Đã qua 23651 ngày
Bình thường
Âm lịch12/12ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

18/1Đã qua 23650 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/12ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới

19/1Đã qua 23649 ngày
Bình thường
Âm lịch14/12ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới

20/1Đã qua 23648 ngày
Xấu
Âm lịch15/12ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc

21/1Đã qua 23647 ngày
Xấu
Âm lịch16/12ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

22/1Đã qua 23646 ngày
Tốt
Âm lịch17/12ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng

23/1Đã qua 23645 ngày
Bình thường
Âm lịch18/12ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần

24/1Đã qua 23644 ngày
Bình thường
Âm lịch19/12ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục

25/1Đã qua 23643 ngày
Bình thường
Âm lịch20/12ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp

26/1Đã qua 23642 ngày
Xấu
Âm lịch21/12ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái

27/1Đã qua 23641 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/12ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

28/1Đã qua 23640 ngày
Bình thường
Âm lịch23/12ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ

29/1Đã qua 23639 ngày
Rất tốt
Âm lịch24/12ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường

30/1Đã qua 23638 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/12ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

31/1Đã qua 23637 ngày
Bình thường
Âm lịch26/12ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự

Lịch âm tháng năm 1962

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/1962 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Tân Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/1, 7/1, 13/1, 22/1, 29/1.

Lịch tháng 1/1962

Tháng 1/1962 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Tân Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/1, 7/1, 13/1, 22/1, 29/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1962 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1962 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/1962 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/1, 7/1, 13/1, 22/1, 29/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/1962 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/1962 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Tân Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/1962 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Sửu, năm Tân Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.