Mọi việc đều kỵ
Lịch tháng 7/1962
Ngày tốt xấu tháng 7/1962
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 23486 ngày | 30/5 | Chủ Nhật | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 2/7 Đã qua 23485 ngày | 1/6 | Thứ Hai | Phá | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm | |
| 3/7 Đã qua 23484 ngày | 2/6 | Thứ Ba | Nguy | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm | |
| 4/7 Đã qua 23483 ngày | 3/6 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Gieo trong | |
| 5/7 Đã qua 23482 ngày | 4/6 | Thứ Năm | Thu | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 6/7 Đã qua 23481 ngày | 5/6 | Thứ Sáu | Khai | Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà | |
| 7/7 Đã qua 23480 ngày | 6/6 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 8/7 Đã qua 23479 ngày | 7/6 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Sửa bếp, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ, Bắt trâu ngựa | |
| 9/7 Đã qua 23478 ngày | 8/6 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ | |
| 10/7 Đã qua 23477 ngày | 9/6 | Thứ Ba | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự | |
| 11/7 Đã qua 23476 ngày | 10/6 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Sửa nhà, San nền | |
| 12/7 Đã qua 23475 ngày | 11/6 | Thứ Năm | Định | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 13/7 Đã qua 23474 ngày | 12/6 | Thứ Sáu | Chấp | Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 14/7 Đã qua 23473 ngày | 13/6 | Thứ Bảy | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/7 Đã qua 23472 ngày | 14/6 | Chủ Nhật | Nguy | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, An hương, Xuất hỏa | |
| 16/7 Đã qua 23471 ngày | 15/6 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh | |
| 17/7 Đã qua 23470 ngày | 16/6 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú | |
| 18/7 Đã qua 23469 ngày | 17/6 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 19/7 Đã qua 23468 ngày | 18/6 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 20/7 Đã qua 23467 ngày | 19/6 | Thứ Sáu | Kiến | Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế | |
| 21/7 Đã qua 23466 ngày | 20/6 | Thứ Bảy | Trừ | Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc | |
| 22/7 Đã qua 23465 ngày | 21/6 | Chủ Nhật | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may | |
| 23/7 Đã qua 23464 ngày | 22/6 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 24/7 Đã qua 23463 ngày | 23/6 | Thứ Ba | Định | Tắm gội, Quét nhà | |
| 25/7 Đã qua 23462 ngày | 24/6 | Thứ Tư | Chấp | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ | |
| 26/7 Đã qua 23461 ngày | 25/6 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/7 Đã qua 23460 ngày | 26/6 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 28/7 Đã qua 23459 ngày | 27/6 | Thứ Bảy | Thành | Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 29/7 Đã qua 23458 ngày | 28/6 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú | |
| 30/7 Đã qua 23457 ngày | 29/6 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà | |
| 31/7 Đã qua 23456 ngày | 1/7 | Thứ Ba | Khai | Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục |
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm
Tế tự, Gieo trong
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà
Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Sửa bếp, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự
Tế tự, Sửa nhà, San nền
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Nạp thái, Định minh
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn
Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế
Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may
Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Tắm gội, Quét nhà
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà
Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Lịch âm tháng năm 1962
Tháng 7/1962 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Đinh Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 9/7, 11/7, 16/7, 23/7, 28/7, 30/7.
Lịch tháng 7/1962
Tháng 7/1962 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Đinh Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 9/7, 11/7, 16/7, 23/7, 28/7, 30/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1962 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/1962 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/1962 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/7, 9/7, 11/7, 16/7, 23/7, 28/7, 30/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/1962 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/1962 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Nhâm Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/1962 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Mùi, năm Nhâm Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.