Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc
Lịch tháng 2/1962
Ngày tốt xấu tháng 2/1962
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 23636 ngày | 27/12 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc | |
| 2/2 Đã qua 23635 ngày | 28/12 | Thứ Sáu | Phá | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 3/2 Đã qua 23634 ngày | 29/12 | Thứ Bảy | Nguy | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế | |
| 4/2 Đã qua 23633 ngày | 30/12 | Chủ Nhật | Thành | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 5/2 Đã qua 23632 ngày | 1/1 | Thứ Hai | Thành | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 6/2 Đã qua 23631 ngày | 2/1 | Thứ Ba | Thu | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 7/2 Đã qua 23630 ngày | 3/1 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 8/2 Đã qua 23629 ngày | 4/1 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 9/2 Đã qua 23628 ngày | 5/1 | Thứ Sáu | Kiến | Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 10/2 Đã qua 23627 ngày | 6/1 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 11/2 Đã qua 23626 ngày | 7/1 | Chủ Nhật | Mãn | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 12/2 Đã qua 23625 ngày | 8/1 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, San nền | |
| 13/2 Đã qua 23624 ngày | 9/1 | Thứ Ba | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 14/2 Đã qua 23623 ngày | 10/1 | Thứ Tư | Chấp | Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi | |
| 15/2 Đã qua 23622 ngày | 11/1 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 16/2 Đã qua 23621 ngày | 12/1 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 17/2 Đã qua 23620 ngày | 13/1 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 18/2 Đã qua 23619 ngày | 14/1 | Chủ Nhật | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Cắt may | |
| 19/2 Đã qua 23618 ngày | 15/1 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 20/2 Đã qua 23617 ngày | 16/1 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 21/2 Đã qua 23616 ngày | 17/1 | Thứ Tư | Kiến | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 22/2 Đã qua 23615 ngày | 18/1 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 23/2 Đã qua 23614 ngày | 19/1 | Thứ Sáu | Mãn | An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho | |
| 24/2 Đã qua 23613 ngày | 20/1 | Thứ Bảy | Bình | Làm bếp, San nền | |
| 25/2 Đã qua 23612 ngày | 21/1 | Chủ Nhật | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 26/2 Đã qua 23611 ngày | 22/1 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 27/2 Đã qua 23610 ngày | 23/1 | Thứ Ba | Phá | Cầu y, Phá nhà | |
| 28/2 Đã qua 23609 ngày | 24/1 | Thứ Tư | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh |
Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, San nền
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ
Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Cắt may
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Lịch âm tháng năm 1962
Tháng 2/1962 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Nhâm Dần. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/2, 8/2, 11/2, 12/2, 17/2, 19/2, 20/2, 23/2.
Lịch tháng 2/1962
Tháng 2/1962 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Nhâm Dần. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/2, 8/2, 11/2, 12/2, 17/2, 19/2, 20/2, 23/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1962 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1962 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1962 có 8/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/2, 8/2, 11/2, 12/2, 17/2, 19/2, 20/2, 23/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1962 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1962 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Nhâm Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1962 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Dần, năm Nhâm Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.