Tháng Dương lịch9/1962
Tháng Âm lịch8/1962
Can chi thángKỷ Dậu
Năm can chiNhâm Dần
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 9/1962

Việc làm
1/9Đã qua 23424 ngày
Bình thường
Âm lịch3/8ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

2/9Đã qua 23423 ngày
Tốt
Âm lịch4/8ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự

3/9Đã qua 23422 ngày
Xấu
Âm lịch5/8ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà

4/9Đã qua 23421 ngày
Bình thường
Âm lịch6/8ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp, Nạp súc

5/9Đã qua 23420 ngày
Bình thường
Âm lịch7/8ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Đào giếng, Phá thổ

6/9Đã qua 23419 ngày
Bình thường
Âm lịch8/8ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa

7/9Đã qua 23418 ngày
Xấu
Âm lịch9/8ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

8/9Đã qua 23417 ngày
Bình thường
Âm lịch10/8ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành

9/9Đã qua 23416 ngày
Xấu
Âm lịch11/8ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

10/9Đã qua 23415 ngày
Bình thường
Âm lịch12/8ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa

11/9Đã qua 23414 ngày
Bình thường
Âm lịch13/8ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

12/9Đã qua 23413 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/8ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương

13/9Đã qua 23412 ngày
Tốt
Âm lịch15/8ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ

14/9Đã qua 23411 ngày
Tốt
Âm lịch16/8ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

15/9Đã qua 23410 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/8ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp

16/9Đã qua 23409 ngày
Bình thường
Âm lịch18/8ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ

17/9Đã qua 23408 ngày
Tốt
Âm lịch19/8ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú

18/9Đã qua 23407 ngày
Bình thường
Âm lịch20/8ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn

19/9Đã qua 23406 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/8ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa

20/9Đã qua 23405 ngày
Tốt
Âm lịch22/8ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Quét nhà, Bắt trâu ngựa

21/9Đã qua 23404 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/8ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki

22/9Đã qua 23403 ngày
Bình thường
Âm lịch24/8ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Treo biển

23/9Đã qua 23402 ngày
Rất tốt
Âm lịch25/8ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

24/9Đã qua 23401 ngày
Bình thường
Âm lịch26/8ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương

25/9Đã qua 23400 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/8ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục

26/9Đã qua 23399 ngày
Xấu
Âm lịch28/8ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

27/9Đã qua 23398 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/8ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Tháo dỡ

28/9Đã qua 23397 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/8ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng

29/9Đã qua 23396 ngày
Bình thường
Âm lịch1/9ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục

30/9Đã qua 23395 ngày
Xấu
Âm lịch2/9ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

Lịch âm tháng năm 1962

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 9/1962 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Kỷ Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/9, 13/9, 14/9, 17/9, 20/9, 23/9.

Lịch tháng 9/1962

Tháng 9/1962 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Kỷ Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/9, 13/9, 14/9, 17/9, 20/9, 23/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1962 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1962 có những ngày tốt nào?

Tháng 9/1962 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/9, 13/9, 14/9, 17/9, 20/9, 23/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 9/1962 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 9/1962 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Nhâm Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 9/1962 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.