Ngày 7/9/1962 dương lịch là 9/8/1962 âm lịch, can chi Mậu Thân. Đây là ngày xấu, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bế, nạp âm Đại Dịch Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 7/9/1962 theo lịch vạn niên
Dương lịch 7/9/1962 là âm lịch 9/8/1962, can chi Mậu Thân, nạp âm Đại Dịch Thổ. Nhãn ngày: Xấu. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Xử Thử.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ. Kiêng: Phá thổ, Mua ruộng / sản nghiệp, Đào giếng, Động thổ, An giường. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 9/1962 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/9/1962 tốt hay xấu?
Ngày 7/9/1962 được xếp xấu. Dương lịch 7/9/1962 ứng âm lịch 9/8/1962, can chi Mậu Thân, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang. Nên tránh: Phá thổ, Mua ruộng / sản nghiệp, Đào giếng, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 7/9/1962 gồm những giờ nào?
Ngày 7/9/1962 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 7/9/1962 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.