Ngày 6/9/1962 dương lịch là 8/8/1962 âm lịch, can chi Đinh Mùi. Đây là ngày bình thường, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Thiên Hà Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 6/9/1962 theo lịch vạn niên
Dương lịch 6/9/1962 là âm lịch 8/8/1962, can chi Đinh Mùi, nạp âm Thiên Hà Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Xử Thử.
Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa. Kiêng: Lợp nhà, Khai quang, Cắt tóc, Đóng thuyền, Đào giếng, Làm bếp. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 9/1962 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/9/1962 tốt hay xấu?
Ngày 6/9/1962 được xếp bình thường. Dương lịch 6/9/1962 ứng âm lịch 8/8/1962, can chi Đinh Mùi, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh: Lợp nhà, Khai quang, Cắt tóc, Đóng thuyền.
Giờ hoàng đạo ngày 6/9/1962 gồm những giờ nào?
Ngày 6/9/1962 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 6/9/1962 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.