Ngày 30/8/1962 dương lịch là 1/8/1962 âm lịch, can chi Canh Tý. Đây là ngày bình thường, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bình, nạp âm Bích Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 30/8/1962 theo lịch vạn niên
Dương lịch 30/8/1962 là âm lịch 1/8/1962, can chi Canh Tý, nạp âm Bích Thượng Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Xử Thử.
Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà. Kiêng: Khai thị / mở hàng, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 8/1962 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/8/1962 tốt hay xấu?
Ngày 30/8/1962 được xếp bình thường. Dương lịch 30/8/1962 ứng âm lịch 1/8/1962, can chi Canh Tý, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 30/8/1962 gồm những giờ nào?
Ngày 30/8/1962 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 30/8/1962 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.