Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ
Lịch tháng 8/1962
Ngày tốt xấu tháng 8/1962
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 23455 ngày | 2/7 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ | |
| 2/8 Đã qua 23454 ngày | 3/7 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ | |
| 3/8 Đã qua 23453 ngày | 4/7 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 4/8 Đã qua 23452 ngày | 5/7 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội | |
| 5/8 Đã qua 23451 ngày | 6/7 | Chủ Nhật | Bình | Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu | |
| 6/8 Đã qua 23450 ngày | 7/7 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu | |
| 7/8 Đã qua 23449 ngày | 8/7 | Thứ Ba | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 8/8 Đã qua 23448 ngày | 9/7 | Thứ Tư | Phá | Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 9/8 Đã qua 23447 ngày | 10/7 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 10/8 Đã qua 23446 ngày | 11/7 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh | |
| 11/8 Đã qua 23445 ngày | 12/7 | Thứ Bảy | Thu | Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc | |
| 12/8 Đã qua 23444 ngày | 13/7 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu | |
| 13/8 Đã qua 23443 ngày | 14/7 | Thứ Hai | Bế | Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến | |
| 14/8 Đã qua 23442 ngày | 15/7 | Thứ Ba | Kiến | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành | |
| 15/8 Đã qua 23441 ngày | 16/7 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ | |
| 16/8 Đã qua 23440 ngày | 17/7 | Thứ Năm | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt | |
| 17/8 Đã qua 23439 ngày | 18/7 | Thứ Sáu | Bình | Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà | |
| 18/8 Đã qua 23438 ngày | 19/7 | Thứ Bảy | Định | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ | |
| 19/8 Đã qua 23437 ngày | 20/7 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm | |
| 20/8 Đã qua 23436 ngày | 21/7 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 21/8 Đã qua 23435 ngày | 22/7 | Thứ Ba | Nguy | Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, Điêu khắc, Mở chu vi, Làm cầu | |
| 22/8 Đã qua 23434 ngày | 23/7 | Thứ Tư | Thành | Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Tháo nước, Làm kho | |
| 23/8 Đã qua 23433 ngày | 24/7 | Thứ Năm | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 24/8 Đã qua 23432 ngày | 25/7 | Thứ Sáu | Khai | Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may | |
| 25/8 Đã qua 23431 ngày | 26/7 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà | |
| 26/8 Đã qua 23430 ngày | 27/7 | Chủ Nhật | Kiến | Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 27/8 Đã qua 23429 ngày | 28/7 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ | |
| 28/8 Đã qua 23428 ngày | 29/7 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương, Dời nhà | |
| 29/8 Đã qua 23427 ngày | 30/7 | Thứ Tư | Bình | Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 30/8 Đã qua 23426 ngày | 1/8 | Thứ Năm | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà | |
| 31/8 Đã qua 23425 ngày | 2/8 | Thứ Sáu | Định | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ |
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ
Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản
Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội
Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh
Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc
Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu
Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt
Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ
Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, Điêu khắc, Mở chu vi, Làm cầu
Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Tháo nước, Làm kho
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Xuất hỏa, Sửa bếp
Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà
Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ
Định minh, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương, Dời nhà
Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ
Lịch âm tháng năm 1962
Tháng 8/1962 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Mậu Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/8, 6/8, 10/8, 16/8, 19/8, 25/8.
Lịch tháng 8/1962
Tháng 8/1962 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Mậu Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/8, 6/8, 10/8, 16/8, 19/8, 25/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1962 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1962 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/1962 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/8, 6/8, 10/8, 16/8, 19/8, 25/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/1962 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/1962 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Nhâm Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/1962 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Thân, năm Nhâm Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.