Tháng Dương lịch11/1962
Tháng Âm lịch10/1962
Can chi thángTân Hợi
Năm can chiNhâm Dần
Ngày tốt8 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/1962

Việc làm
1/11Đã qua 23363 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/10ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

2/11Đã qua 23362 ngày
Bình thường
Âm lịch6/10ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

3/11Đã qua 23361 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/10ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi

4/11Đã qua 23360 ngày
Tốt
Âm lịch8/10ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự

5/11Đã qua 23359 ngày
Rất tốt
Âm lịch9/10ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang

6/11Đã qua 23358 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/10ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành

7/11Đã qua 23357 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/10ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp

8/11Đã qua 23356 ngày
Tốt
Âm lịch12/10ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục

9/11Đã qua 23355 ngày
Tốt
Âm lịch13/10ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

10/11Đã qua 23354 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/10ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp, Điêu khắc, Khai quang

11/11Đã qua 23353 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/10ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may

12/11Đã qua 23352 ngày
Bình thường
Âm lịch16/10ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán

13/11Đã qua 23351 ngày
Xấu
Âm lịch17/10ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự

14/11Đã qua 23350 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/10ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà

15/11Đã qua 23349 ngày
Xấu
Âm lịch19/10ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tế tự

16/11Đã qua 23348 ngày
Xấu
Âm lịch20/10ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may

17/11Đã qua 23347 ngày
Rất tốt
Âm lịch21/10ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao

18/11Đã qua 23346 ngày
Xấu
Âm lịch22/10ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục

19/11Đã qua 23345 ngày
Bình thường
Âm lịch23/10ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế

20/11Đã qua 23344 ngày
Xấu
Âm lịch24/10ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang

21/11Đã qua 23343 ngày
Bình thường
Âm lịch25/10ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

22/11Đã qua 23342 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/10ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ

23/11Đã qua 23341 ngày
Bình thường
Âm lịch27/10ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới

24/11Đã qua 23340 ngày
Bình thường
Âm lịch28/10ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ

25/11Đã qua 23339 ngày
Bình thường
Âm lịch29/10ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ

26/11Đã qua 23338 ngày
Bình thường
Âm lịch30/10ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu

27/11Đã qua 23337 ngày
Xấu
Âm lịch1/11ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

28/11Đã qua 23336 ngày
Tốt
Âm lịch2/11ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao

29/11Đã qua 23335 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/11ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế

30/11Đã qua 23334 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/11ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

Lịch âm tháng năm 1962

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/1962 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Tân Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/11, 5/11, 8/11, 9/11, 11/11, 17/11, 28/11, 30/11.

Lịch tháng 11/1962

Tháng 11/1962 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Tân Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/11, 5/11, 8/11, 9/11, 11/11, 17/11, 28/11, 30/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1962 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1962 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/1962 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/11, 5/11, 8/11, 9/11, 11/11, 17/11, 28/11, 30/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/1962 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/1962 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Nhâm Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/1962 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Hợi, năm Nhâm Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.