Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Lịch tháng 6/1962
Ngày tốt xấu tháng 6/1962
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 23516 ngày | 29/4 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 2/6 Đã qua 23515 ngày | 1/5 | Thứ Bảy | Trừ | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong | |
| 3/6 Đã qua 23514 ngày | 2/5 | Chủ Nhật | Mãn | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 4/6 Đã qua 23513 ngày | 3/5 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 5/6 Đã qua 23512 ngày | 4/5 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 6/6 Đã qua 23511 ngày | 5/5 | Thứ Tư | Chấp | Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Sửa bếp | |
| 7/6 Đã qua 23510 ngày | 6/5 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 8/6 Đã qua 23509 ngày | 7/5 | Thứ Sáu | Nguy | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 9/6 Đã qua 23508 ngày | 8/5 | Thứ Bảy | Thành | Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 10/6 Đã qua 23507 ngày | 9/5 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 11/6 Đã qua 23506 ngày | 10/5 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 12/6 Đã qua 23505 ngày | 11/5 | Thứ Ba | Bế | Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang | |
| 13/6 Đã qua 23504 ngày | 12/5 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Giao dịch, Nạp tài | |
| 14/6 Đã qua 23503 ngày | 13/5 | Thứ Năm | Trừ | Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 15/6 Đã qua 23502 ngày | 14/5 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 16/6 Đã qua 23501 ngày | 15/5 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế | |
| 17/6 Đã qua 23500 ngày | 16/5 | Chủ Nhật | Định | An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 18/6 Đã qua 23499 ngày | 17/5 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 19/6 Đã qua 23498 ngày | 18/5 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 20/6 Đã qua 23497 ngày | 19/5 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang | |
| 21/6 Đã qua 23496 ngày | 20/5 | Thứ Năm | Thành | Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 22/6 Đã qua 23495 ngày | 21/5 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 23/6 Đã qua 23494 ngày | 22/5 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà | |
| 24/6 Đã qua 23493 ngày | 23/5 | Chủ Nhật | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc | |
| 25/6 Đã qua 23492 ngày | 24/5 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 26/6 Đã qua 23491 ngày | 25/5 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường | |
| 27/6 Đã qua 23490 ngày | 26/5 | Thứ Tư | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 28/6 Đã qua 23489 ngày | 27/5 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 29/6 Đã qua 23488 ngày | 28/5 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 30/6 Đã qua 23487 ngày | 29/5 | Thứ Bảy | Chấp | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp |
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng
Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang
Tế tự, Giao dịch, Nạp tài
Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế
An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang
Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Lịch âm tháng năm 1962
Tháng 6/1962 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Bính Ngọ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/6, 4/6, 10/6, 13/6, 15/6, 22/6, 25/6, 28/6.
Lịch tháng 6/1962
Tháng 6/1962 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Bính Ngọ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/6, 4/6, 10/6, 13/6, 15/6, 22/6, 25/6, 28/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1962 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1962 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1962 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/6, 4/6, 10/6, 13/6, 15/6, 22/6, 25/6, 28/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1962 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1962 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Nhâm Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1962 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Ngọ, năm Nhâm Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.