Ngày 20/6/1962 dương lịch là 19/5/1962 âm lịch, can chi Kỷ Sửu. Đây là ngày xấu, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 20/6/1962 theo lịch vạn niên
Dương lịch 20/6/1962 là âm lịch 19/5/1962, can chi Kỷ Sửu, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang. Kiêng: Khai thị / mở hàng, An cửa, Đào giếng, Làm bếp. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 6/1962 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/6/1962 tốt hay xấu?
Ngày 20/6/1962 được xếp xấu. Dương lịch 20/6/1962 ứng âm lịch 19/5/1962, can chi Kỷ Sửu, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, An cửa, Đào giếng, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 20/6/1962 gồm những giờ nào?
Ngày 20/6/1962 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 20/6/1962 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.