Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Lịch tháng 5/1962
Ngày tốt xấu tháng 5/1962
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 23547 ngày | 27/3 | Thứ Ba | Nguy | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 2/5 Đã qua 23546 ngày | 28/3 | Thứ Tư | Thành | ||
| 3/5 Đã qua 23545 ngày | 29/3 | Thứ Năm | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 4/5 Đã qua 23544 ngày | 1/4 | Thứ Sáu | Thu | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu | |
| 5/5 Đã qua 23543 ngày | 2/4 | Thứ Bảy | Khai | Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp | |
| 6/5 Đã qua 23542 ngày | 3/4 | Chủ Nhật | Bế | Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường | |
| 7/5 Đã qua 23541 ngày | 4/4 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 8/5 Đã qua 23540 ngày | 5/4 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp | |
| 9/5 Đã qua 23539 ngày | 6/4 | Thứ Tư | Mãn | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới | |
| 10/5 Đã qua 23538 ngày | 7/4 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền | |
| 11/5 Đã qua 23537 ngày | 8/4 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 12/5 Đã qua 23536 ngày | 9/4 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự | |
| 13/5 Đã qua 23535 ngày | 10/4 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 14/5 Đã qua 23534 ngày | 11/4 | Thứ Hai | Nguy | Tắm gội, Quét nhà | |
| 15/5 Đã qua 23533 ngày | 12/4 | Thứ Ba | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 16/5 Đã qua 23532 ngày | 13/4 | Thứ Tư | Thu | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 17/5 Đã qua 23531 ngày | 14/4 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 18/5 Đã qua 23530 ngày | 15/4 | Thứ Sáu | Bế | An táng, Chứa trữ, Tích lũy | |
| 19/5 Đã qua 23529 ngày | 16/4 | Thứ Bảy | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 20/5 Đã qua 23528 ngày | 17/4 | Chủ Nhật | Trừ | Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 21/5 Đã qua 23527 ngày | 18/4 | Thứ Hai | Mãn | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 22/5 Đã qua 23526 ngày | 19/4 | Thứ Ba | Bình | Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi | |
| 23/5 Đã qua 23525 ngày | 20/4 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 24/5 Đã qua 23524 ngày | 21/4 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ | |
| 25/5 Đã qua 23523 ngày | 22/4 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/5 Đã qua 23522 ngày | 23/4 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 27/5 Đã qua 23521 ngày | 24/4 | Chủ Nhật | Thành | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh | |
| 28/5 Đã qua 23520 ngày | 25/4 | Thứ Hai | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 29/5 Đã qua 23519 ngày | 26/4 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Tế tự, Phá thổ | |
| 30/5 Đã qua 23518 ngày | 27/4 | Thứ Tư | Bế | Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 31/5 Đã qua 23517 ngày | 28/4 | Thứ Năm | Kiến | Lấp hang, Hạ lưới |
Giải trừ, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu
Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp
Quan kế, Tế tự, Dời nhà, Làm bếp, Làm xe cộ, Sửa tường
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Định minh, Tế tự, Phá thổ
Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ
Lấp hang, Hạ lưới
Lịch âm tháng năm 1962
Tháng 5/1962 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Ất Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 12/5, 13/5, 15/5, 20/5, 21/5, 24/5, 27/5.
Lịch tháng 5/1962
Tháng 5/1962 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Ất Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 12/5, 13/5, 15/5, 20/5, 21/5, 24/5, 27/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1962 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1962 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/1962 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 12/5, 13/5, 15/5, 20/5, 21/5, 24/5, 27/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/1962 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/1962 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Nhâm Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/1962 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Tỵ, năm Nhâm Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.