Ngày 12/5/1962 dương lịch là 9/4/1962 âm lịch, can chi Canh Tuất. Đây là ngày tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Chấp, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 12/5/1962 theo lịch vạn niên
Dương lịch 12/5/1962 là âm lịch 9/4/1962, can chi Canh Tuất, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Nhãn ngày: Tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Lập Hạ.
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự. Kiêng: Dời nhà, Nhập trạch, Lợp nhà, Đóng tàu ngựa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 5/1962 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/5/1962 tốt hay xấu?
Ngày 12/5/1962 được xếp tốt. Dương lịch 12/5/1962 ứng âm lịch 9/4/1962, can chi Canh Tuất, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Lập Hạ. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao. Nên tránh: Dời nhà, Nhập trạch, Lợp nhà, Đóng tàu ngựa.
Giờ hoàng đạo ngày 12/5/1962 gồm những giờ nào?
Ngày 12/5/1962 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/5/1962 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.