Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Lịch tháng 3/1962
Ngày tốt xấu tháng 3/1962
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 23608 ngày | 25/1 | Thứ Năm | Thành | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 2/3 Đã qua 23607 ngày | 26/1 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 3/3 Đã qua 23606 ngày | 27/1 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 4/3 Đã qua 23605 ngày | 28/1 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng | |
| 5/3 Đã qua 23604 ngày | 29/1 | Thứ Hai | Kiến | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 6/3 Đã qua 23603 ngày | 1/2 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế | |
| 7/3 Đã qua 23602 ngày | 2/2 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi | |
| 8/3 Đã qua 23601 ngày | 3/2 | Thứ Năm | Mãn | Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường | |
| 9/3 Đã qua 23600 ngày | 4/2 | Thứ Sáu | Bình | Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Giao dịch | |
| 10/3 Đã qua 23599 ngày | 5/2 | Thứ Bảy | Định | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà | |
| 11/3 Đã qua 23598 ngày | 6/2 | Chủ Nhật | Chấp | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp | |
| 12/3 Đã qua 23597 ngày | 7/2 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 13/3 Đã qua 23596 ngày | 8/2 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 14/3 Đã qua 23595 ngày | 9/2 | Thứ Tư | Thành | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa | |
| 15/3 Đã qua 23594 ngày | 10/2 | Thứ Năm | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu | |
| 16/3 Đã qua 23593 ngày | 11/2 | Thứ Sáu | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Lợp nhà | |
| 17/3 Đã qua 23592 ngày | 12/2 | Thứ Bảy | Bế | Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 18/3 Đã qua 23591 ngày | 13/2 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 19/3 Đã qua 23590 ngày | 14/2 | Thứ Hai | Trừ | Quét nhà, Lấp hang | |
| 20/3 Đã qua 23589 ngày | 15/2 | Thứ Ba | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 21/3 Đã qua 23588 ngày | 16/2 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm | |
| 22/3 Đã qua 23587 ngày | 17/2 | Thứ Năm | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh | |
| 23/3 Đã qua 23586 ngày | 18/2 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 24/3 Đã qua 23585 ngày | 19/2 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 25/3 Đã qua 23584 ngày | 20/2 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 26/3 Đã qua 23583 ngày | 21/2 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng | |
| 27/3 Đã qua 23582 ngày | 22/2 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong | |
| 28/3 Đã qua 23581 ngày | 23/2 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh | |
| 29/3 Đã qua 23580 ngày | 24/2 | Thứ Năm | Bế | Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 30/3 Đã qua 23579 ngày | 25/2 | Thứ Sáu | Kiến | Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 31/3 Đã qua 23578 ngày | 26/2 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Quét nhà, Lấp hang |
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi
Nạp tài, Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Cắt tóc, An giường
Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Giao dịch
Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Lợp nhà
Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Họp thân hữu, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Quét nhà, Lấp hang
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh
Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Quét nhà, Lấp hang
Lịch âm tháng năm 1962
Tháng 3/1962 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Quý Mão. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/3, 4/3, 10/3, 17/3, 18/3, 21/3, 29/3, 30/3.
Lịch tháng 3/1962
Tháng 3/1962 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Quý Mão. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/3, 4/3, 10/3, 17/3, 18/3, 21/3, 29/3, 30/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1962 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1962 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1962 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/3, 4/3, 10/3, 17/3, 18/3, 21/3, 29/3, 30/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1962 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1962 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Nhâm Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1962 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Mão, năm Nhâm Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.