Ngày 31/8/1962 dương lịch là 2/8/1962 âm lịch, can chi Tân Sửu. Đây là ngày rất xấu, Câu Trận Hắc Đạo, trực Định, nạp âm Bích Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 31/8/1962 theo lịch vạn niên
Dương lịch 31/8/1962 là âm lịch 2/8/1962, can chi Tân Sửu, nạp âm Bích Thượng Thổ. Nhãn ngày: Rất xấu. Câu Trận Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Xử Thử.
Nên: Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ. Kiêng: Cưới hỏi, Nhập trạch, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 8/1962 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 31/8/1962 tốt hay xấu?
Ngày 31/8/1962 được xếp rất xấu. Dương lịch 31/8/1962 ứng âm lịch 2/8/1962, can chi Tân Sửu, Câu Trận Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ. Nên tránh: Cưới hỏi, Nhập trạch, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 31/8/1962 gồm những giờ nào?
Ngày 31/8/1962 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 31/8/1962 thế nào?
xuất hành: nên tránh (7/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (19/100); ký hợp đồng: nên tránh (19/100); động thổ: nên tránh (19/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.