Ngày 28/10/1962 dương lịch là 1/10/1962 âm lịch, can chi Kỷ Hợi. Đây là ngày rất tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Bình Địa Mộc. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 28/10/1962 theo lịch vạn niên
Dương lịch 28/10/1962 là âm lịch 1/10/1962, can chi Kỷ Hợi, nạp âm Bình Địa Mộc. Nhãn ngày: Rất tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Sương Giáng.
Nên: Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu. Kiêng: Cưới hỏi, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 10/1962 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/10/1962 tốt hay xấu?
Ngày 28/10/1962 được xếp rất tốt. Dương lịch 28/10/1962 ứng âm lịch 1/10/1962, can chi Kỷ Hợi, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Sương Giáng. Việc nên cân nhắc: Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo. Nên tránh: Cưới hỏi, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 28/10/1962 gồm những giờ nào?
Ngày 28/10/1962 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 28/10/1962 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.