Ngày 10/4/1983 dương lịch là 27/2/1983 âm lịch, can chi Mậu Thìn. Đây là ngày xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Trừ, nạp âm Đại Lâm Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 10/4/1983 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/4/1983 là âm lịch 27/2/1983, can chi Mậu Thìn, nạp âm Đại Lâm Mộc. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Thanh Minh.
Nên: Tế tự, Sửa nhà. Kiêng: Khai quang, Sửa bếp, Động thổ, Phá thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 4/1983 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/4/1983 tốt hay xấu?
Ngày 10/4/1983 được xếp xấu. Dương lịch 10/4/1983 ứng âm lịch 27/2/1983, can chi Mậu Thìn, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Thanh Minh. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Sửa nhà. Nên tránh: Khai quang, Sửa bếp, Động thổ, Phá thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 10/4/1983 gồm những giờ nào?
Ngày 10/4/1983 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/4/1983 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.