Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh
Lịch tháng 4/1983
Ngày tốt xấu tháng 4/1983
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 15905 ngày | 18/2 | Thứ Sáu | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh | |
| 2/4 Đã qua 15904 ngày | 19/2 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 3/4 Đã qua 15903 ngày | 20/2 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 4/4 Đã qua 15902 ngày | 21/2 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 5/4 Đã qua 15901 ngày | 22/2 | Thứ Ba | Thành | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 6/4 Đã qua 15900 ngày | 23/2 | Thứ Tư | Thu | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường | |
| 7/4 Đã qua 15899 ngày | 24/2 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 8/4 Đã qua 15898 ngày | 25/2 | Thứ Sáu | Bế | An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 9/4 Đã qua 15897 ngày | 26/2 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong | |
| 10/4 Đã qua 15896 ngày | 27/2 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Sửa nhà | |
| 11/4 Đã qua 15895 ngày | 28/2 | Thứ Hai | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 12/4 Đã qua 15894 ngày | 29/2 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 13/4 Đã qua 15893 ngày | 1/3 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 14/4 Đã qua 15892 ngày | 2/3 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 15/4 Đã qua 15891 ngày | 3/3 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ | |
| 16/4 Đã qua 15890 ngày | 4/3 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 17/4 Đã qua 15889 ngày | 5/3 | Chủ Nhật | Nguy | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 18/4 Đã qua 15888 ngày | 6/3 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang | |
| 19/4 Đã qua 15887 ngày | 7/3 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 20/4 Đã qua 15886 ngày | 8/3 | Thứ Tư | Khai | Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc | |
| 21/4 Đã qua 15885 ngày | 9/3 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 22/4 Đã qua 15884 ngày | 10/3 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành | |
| 23/4 Đã qua 15883 ngày | 11/3 | Thứ Bảy | Trừ | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 24/4 Đã qua 15882 ngày | 12/3 | Chủ Nhật | Mãn | Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 25/4 Đã qua 15881 ngày | 13/3 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 26/4 Đã qua 15880 ngày | 14/3 | Thứ Ba | Định | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc | |
| 27/4 Đã qua 15879 ngày | 15/3 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái | |
| 28/4 Đã qua 15878 ngày | 16/3 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 29/4 Đã qua 15877 ngày | 17/3 | Thứ Sáu | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 30/4 Đã qua 15876 ngày | 18/3 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may |
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong
Tế tự, Sửa nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may
Lịch âm tháng năm 1983
Tháng 4/1983 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Bính Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 3/4, 9/4, 20/4, 22/4, 29/4.
Lịch tháng 4/1983
Tháng 4/1983 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Bính Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 3/4, 9/4, 20/4, 22/4, 29/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1983 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1983 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1983 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/4, 3/4, 9/4, 20/4, 22/4, 29/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1983 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1983 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Quý Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1983 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Thìn, năm Quý Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.