Tháng Dương lịch11/1983
Tháng Âm lịch10/1983
Can chi thángQuý Hợi
Năm can chiQuý Hợi
Ngày tốt8 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/1983

Việc làm
1/11Đã qua 15691 ngày
Bình thường
Âm lịch27/9ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột

2/11Đã qua 15690 ngày
Bình thường
Âm lịch28/9ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

3/11Đã qua 15689 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/9ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn

4/11Đã qua 15688 ngày
Rất tốt
Âm lịch30/9ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh

5/11Đã qua 15687 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/10ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ

6/11Đã qua 15686 ngày
Tốt
Âm lịch2/10ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Làm chuong

7/11Đã qua 15685 ngày
Tốt
Âm lịch3/10ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu

8/11Đã qua 15684 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/10ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ

9/11Đã qua 15683 ngày
Bình thường
Âm lịch5/10ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao

10/11Đã qua 15682 ngày
Bình thường
Âm lịch6/10ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ

11/11Đã qua 15681 ngày
Bình thường
Âm lịch7/10ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

12/11Đã qua 15680 ngày
Xấu
Âm lịch8/10ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành

13/11Đã qua 15679 ngày
Xấu
Âm lịch9/10ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

14/11Đã qua 15678 ngày
Tốt
Âm lịch10/10ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục

15/11Đã qua 15677 ngày
Bình thường
Âm lịch11/10ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp

16/11Đã qua 15676 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/10ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà

17/11Đã qua 15675 ngày
Bình thường
Âm lịch13/10ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh

18/11Đã qua 15674 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/10ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục

19/11Đã qua 15673 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/10ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Xuất hành

20/11Đã qua 15672 ngày
Xấu
Âm lịch16/10ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Họp thân hữu, Dời nhà, Sửa bếp, Điêu khắc, Khai quang

21/11Đã qua 15671 ngày
Tốt
Âm lịch17/10ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may

22/11Đã qua 15670 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/10ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu

23/11Đã qua 15669 ngày
Xấu
Âm lịch19/10ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự

24/11Đã qua 15668 ngày
Xấu
Âm lịch20/10ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng

25/11Đã qua 15667 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/10ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tế tự

26/11Đã qua 15666 ngày
Bình thường
Âm lịch22/10ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà

27/11Đã qua 15665 ngày
Tốt
Âm lịch23/10ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

28/11Đã qua 15664 ngày
Xấu
Âm lịch24/10ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục

29/11Đã qua 15663 ngày
Bình thường
Âm lịch25/10ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế

30/11Đã qua 15662 ngày
Tốt
Âm lịch26/10ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang

Lịch âm tháng năm 1983

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/1983 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Quý Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/11, 6/11, 7/11, 14/11, 19/11, 21/11, 27/11, 30/11.

Lịch tháng 11/1983

Tháng 11/1983 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Quý Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/11, 6/11, 7/11, 14/11, 19/11, 21/11, 27/11, 30/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1983 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1983 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/1983 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/11, 6/11, 7/11, 14/11, 19/11, 21/11, 27/11, 30/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/1983 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/1983 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Quý Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/1983 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Hợi, năm Quý Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.