Tháng Dương lịch10/1983
Tháng Âm lịch9/1983
Can chi thángNhâm Tuất
Năm can chiQuý Hợi
Ngày tốt10 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/1983

Việc làm
1/10Đã qua 15722 ngày
Xấu
Âm lịch25/8ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp

2/10Đã qua 15721 ngày
Bình thường
Âm lịch26/8ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may

3/10Đã qua 15720 ngày
Tốt
Âm lịch27/8ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

4/10Đã qua 15719 ngày
Bình thường
Âm lịch28/8ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương

5/10Đã qua 15718 ngày
Tốt
Âm lịch29/8ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục

6/10Đã qua 15717 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/9ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

7/10Đã qua 15716 ngày
Tốt
Âm lịch2/9ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh

8/10Đã qua 15715 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/9ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng

9/10Đã qua 15714 ngày
Bình thường
Âm lịch4/9ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ

10/10Đã qua 15713 ngày
Xấu
Âm lịch5/9ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc

11/10Đã qua 15712 ngày
Bình thường
Âm lịch6/9ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành

12/10Đã qua 15711 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/9ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà

13/10Đã qua 15710 ngày
Bình thường
Âm lịch8/9ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà

14/10Đã qua 15709 ngày
Tốt
Âm lịch9/9ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà

15/10Đã qua 15708 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/9ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà

16/10Đã qua 15707 ngày
Bình thường
Âm lịch11/9ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền

17/10Đã qua 15706 ngày
Rất tốt
Âm lịch12/9ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn

18/10Đã qua 15705 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/9ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

19/10Đã qua 15704 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/9ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

20/10Đã qua 15703 ngày
Tốt
Âm lịch15/9ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài

21/10Đã qua 15702 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/9ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ

22/10Đã qua 15701 ngày
Xấu
Âm lịch17/9ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

23/10Đã qua 15700 ngày
Tốt
Âm lịch18/9ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa

24/10Đã qua 15699 ngày
Tốt
Âm lịch19/9ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế

25/10Đã qua 15698 ngày
Xấu
Âm lịch20/9ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

26/10Đã qua 15697 ngày
Xấu
Âm lịch21/9ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may

27/10Đã qua 15696 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/9ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài

28/10Đã qua 15695 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/9ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền

29/10Đã qua 15694 ngày
Rất tốt
Âm lịch24/9ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

30/10Đã qua 15693 ngày
Xấu
Âm lịch25/9ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa

31/10Đã qua 15692 ngày
Tốt
Âm lịch26/9ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

Lịch âm tháng năm 1983

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/1983 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 5/10, 7/10, 14/10, 17/10, 20/10, 23/10, 24/10, 29/10, 31/10.

Lịch tháng 10/1983

Tháng 10/1983 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 5/10, 7/10, 14/10, 17/10, 20/10, 23/10, 24/10, 29/10, 31/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1983 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1983 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/1983 có 10/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/10, 5/10, 7/10, 14/10, 17/10, 20/10, 23/10, 24/10, 29/10, 31/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/1983 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/1983 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Quý Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/1983 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Tuất, năm Quý Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.