Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp
Lịch tháng 10/1983
Ngày tốt xấu tháng 10/1983
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 15722 ngày | 25/8 | Thứ Bảy | Trừ | Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp | |
| 2/10 Đã qua 15721 ngày | 26/8 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 3/10 Đã qua 15720 ngày | 27/8 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 4/10 Đã qua 15719 ngày | 28/8 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương | |
| 5/10 Đã qua 15718 ngày | 29/8 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục | |
| 6/10 Đã qua 15717 ngày | 1/9 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 7/10 Đã qua 15716 ngày | 2/9 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh | |
| 8/10 Đã qua 15715 ngày | 3/9 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 9/10 Đã qua 15714 ngày | 4/9 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ | |
| 10/10 Đã qua 15713 ngày | 5/9 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc | |
| 11/10 Đã qua 15712 ngày | 6/9 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành | |
| 12/10 Đã qua 15711 ngày | 7/9 | Thứ Tư | Bế | Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà | |
| 13/10 Đã qua 15710 ngày | 8/9 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 14/10 Đã qua 15709 ngày | 9/9 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà | |
| 15/10 Đã qua 15708 ngày | 10/9 | Thứ Bảy | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà | |
| 16/10 Đã qua 15707 ngày | 11/9 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, San nền | |
| 17/10 Đã qua 15706 ngày | 12/9 | Thứ Hai | Định | Bắt thú, Săn bắn | |
| 18/10 Đã qua 15705 ngày | 13/9 | Thứ Ba | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 19/10 Đã qua 15704 ngày | 14/9 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 20/10 Đã qua 15703 ngày | 15/9 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài | |
| 21/10 Đã qua 15702 ngày | 16/9 | Thứ Sáu | Thành | Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ | |
| 22/10 Đã qua 15701 ngày | 17/9 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 23/10 Đã qua 15700 ngày | 18/9 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa | |
| 24/10 Đã qua 15699 ngày | 19/9 | Thứ Hai | Bế | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 25/10 Đã qua 15698 ngày | 20/9 | Thứ Ba | Kiến | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 26/10 Đã qua 15697 ngày | 21/9 | Thứ Tư | Trừ | Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 27/10 Đã qua 15696 ngày | 22/9 | Thứ Năm | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài | |
| 28/10 Đã qua 15695 ngày | 23/9 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền | |
| 29/10 Đã qua 15694 ngày | 24/9 | Thứ Bảy | Định | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 30/10 Đã qua 15693 ngày | 25/9 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa | |
| 31/10 Đã qua 15692 ngày | 26/9 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường |
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh
Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng
Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ
Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành
Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà
Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà
Định minh, Họp thân hữu, Nạp súc, Chăn nuôi, Vấn danh, Dời nhà
Tế tự, San nền
Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài
Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài
Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 1983
Tháng 10/1983 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 5/10, 7/10, 14/10, 17/10, 20/10, 23/10, 24/10, 29/10, 31/10.
Lịch tháng 10/1983
Tháng 10/1983 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 5/10, 7/10, 14/10, 17/10, 20/10, 23/10, 24/10, 29/10, 31/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1983 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1983 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/1983 có 10/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/10, 5/10, 7/10, 14/10, 17/10, 20/10, 23/10, 24/10, 29/10, 31/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/1983 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/1983 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Quý Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/1983 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Tuất, năm Quý Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.