Tế tự
Lịch tháng 5/1983
Ngày tốt xấu tháng 5/1983
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 15875 ngày | 19/3 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự | |
| 2/5 Đã qua 15874 ngày | 20/3 | Thứ Hai | Khai | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch | |
| 3/5 Đã qua 15873 ngày | 21/3 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 4/5 Đã qua 15872 ngày | 22/3 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 5/5 Đã qua 15871 ngày | 23/3 | Thứ Năm | Trừ | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà | |
| 6/5 Đã qua 15870 ngày | 24/3 | Thứ Sáu | Mãn | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 7/5 Đã qua 15869 ngày | 25/3 | Thứ Bảy | Bình | Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 8/5 Đã qua 15868 ngày | 26/3 | Chủ Nhật | Định | Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 9/5 Đã qua 15867 ngày | 27/3 | Thứ Hai | Chấp | Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 10/5 Đã qua 15866 ngày | 28/3 | Thứ Ba | Phá | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 11/5 Đã qua 15865 ngày | 29/3 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 12/5 Đã qua 15864 ngày | 30/3 | Thứ Năm | Thành | Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 13/5 Đã qua 15863 ngày | 1/4 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 14/5 Đã qua 15862 ngày | 2/4 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 15/5 Đã qua 15861 ngày | 3/4 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 16/5 Đã qua 15860 ngày | 4/4 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 17/5 Đã qua 15859 ngày | 5/4 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 18/5 Đã qua 15858 ngày | 6/4 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh | |
| 19/5 Đã qua 15857 ngày | 7/4 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự | |
| 20/5 Đã qua 15856 ngày | 8/4 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà | |
| 21/5 Đã qua 15855 ngày | 9/4 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 22/5 Đã qua 15854 ngày | 10/4 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự | |
| 23/5 Đã qua 15853 ngày | 11/4 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 24/5 Đã qua 15852 ngày | 12/4 | Thứ Ba | Nguy | Tắm gội, Quét nhà | |
| 25/5 Đã qua 15851 ngày | 13/4 | Thứ Tư | Thành | An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà | |
| 26/5 Đã qua 15850 ngày | 14/4 | Thứ Năm | Thu | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 27/5 Đã qua 15849 ngày | 15/4 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 28/5 Đã qua 15848 ngày | 16/4 | Thứ Bảy | Bế | An táng, Chứa trữ, Tích lũy | |
| 29/5 Đã qua 15847 ngày | 17/4 | Chủ Nhật | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 30/5 Đã qua 15846 ngày | 18/4 | Thứ Hai | Trừ | Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 31/5 Đã qua 15845 ngày | 19/4 | Thứ Ba | Mãn | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới |
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu
Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp
Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Lợp nhà
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Lịch âm tháng năm 1983
Tháng 5/1983 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 8/5, 16/5, 18/5, 22/5, 23/5.
Lịch tháng 5/1983
Tháng 5/1983 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 8/5, 16/5, 18/5, 22/5, 23/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1983 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1983 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/1983 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/5, 8/5, 16/5, 18/5, 22/5, 23/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/1983 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/1983 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Quý Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/1983 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Tỵ, năm Quý Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.