Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi
Lịch tháng 6/1983
Ngày tốt xấu tháng 6/1983
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 15844 ngày | 20/4 | Thứ Tư | Bình | Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi | |
| 2/6 Đã qua 15843 ngày | 21/4 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 3/6 Đã qua 15842 ngày | 22/4 | Thứ Sáu | Chấp | Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 4/6 Đã qua 15841 ngày | 23/4 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 5/6 Đã qua 15840 ngày | 24/4 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 6/6 Đã qua 15839 ngày | 25/4 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Sửa bếp, Làm chuong | |
| 7/6 Đã qua 15838 ngày | 26/4 | Thứ Ba | Thu | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 8/6 Đã qua 15837 ngày | 27/4 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Hạ lưới | |
| 9/6 Đã qua 15836 ngày | 28/4 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 10/6 Đã qua 15835 ngày | 29/4 | Thứ Sáu | Kiến | Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương | |
| 11/6 Đã qua 15834 ngày | 1/5 | Thứ Bảy | Kiến | Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 12/6 Đã qua 15833 ngày | 2/5 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 13/6 Đã qua 15832 ngày | 3/5 | Thứ Hai | Mãn | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 14/6 Đã qua 15831 ngày | 4/5 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền | |
| 15/6 Đã qua 15830 ngày | 5/5 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 16/6 Đã qua 15829 ngày | 6/5 | Thứ Năm | Chấp | Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 17/6 Đã qua 15828 ngày | 7/5 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 18/6 Đã qua 15827 ngày | 8/5 | Thứ Bảy | Nguy | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 19/6 Đã qua 15826 ngày | 9/5 | Chủ Nhật | Thành | Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 20/6 Đã qua 15825 ngày | 10/5 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 21/6 Đã qua 15824 ngày | 11/5 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 22/6 Đã qua 15823 ngày | 12/5 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà | |
| 23/6 Đã qua 15822 ngày | 13/5 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Nạp tài | |
| 24/6 Đã qua 15821 ngày | 14/5 | Thứ Sáu | Trừ | Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 25/6 Đã qua 15820 ngày | 15/5 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 26/6 Đã qua 15819 ngày | 16/5 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế | |
| 27/6 Đã qua 15818 ngày | 17/5 | Thứ Hai | Định | An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 28/6 Đã qua 15817 ngày | 18/5 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 29/6 Đã qua 15816 ngày | 19/5 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 30/6 Đã qua 15815 ngày | 20/5 | Thứ Năm | Nguy | An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trị bệnh, Kinh lạc / dệt |
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Sửa bếp, Làm chuong
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự
Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương
Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng
Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà
Tế tự, Nạp tài
Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế
An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trị bệnh, Kinh lạc / dệt
Lịch âm tháng năm 1983
Tháng 6/1983 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/6, 11/6, 13/6, 14/6, 20/6, 23/6, 26/6.
Lịch tháng 6/1983
Tháng 6/1983 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/6, 11/6, 13/6, 14/6, 20/6, 23/6, 26/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1983 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1983 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1983 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/6, 11/6, 13/6, 14/6, 20/6, 23/6, 26/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1983 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1983 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Quý Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1983 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Ngọ, năm Quý Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.