Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Lịch tháng 3/1983
Ngày tốt xấu tháng 3/1983
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 15936 ngày | 17/1 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 2/3 Đã qua 15935 ngày | 18/1 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 3/3 Đã qua 15934 ngày | 19/1 | Thứ Năm | Kiến | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 4/3 Đã qua 15933 ngày | 20/1 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 5/3 Đã qua 15932 ngày | 21/1 | Thứ Bảy | Mãn | An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự | |
| 6/3 Đã qua 15931 ngày | 22/1 | Chủ Nhật | Bình | Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 7/3 Đã qua 15930 ngày | 23/1 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp, San nền | |
| 8/3 Đã qua 15929 ngày | 24/1 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 9/3 Đã qua 15928 ngày | 25/1 | Thứ Tư | Phá | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 10/3 Đã qua 15927 ngày | 26/1 | Thứ Năm | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 11/3 Đã qua 15926 ngày | 27/1 | Thứ Sáu | Thành | An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia | |
| 12/3 Đã qua 15925 ngày | 28/1 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang | |
| 13/3 Đã qua 15924 ngày | 29/1 | Chủ Nhật | Khai | Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu | |
| 14/3 Đã qua 15923 ngày | 30/1 | Thứ Hai | Bế | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 15/3 Đã qua 15922 ngày | 1/2 | Thứ Ba | Bế | Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc | |
| 16/3 Đã qua 15921 ngày | 2/2 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế | |
| 17/3 Đã qua 15920 ngày | 3/2 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi | |
| 18/3 Đã qua 15919 ngày | 4/2 | Thứ Sáu | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Châm cứu | |
| 19/3 Đã qua 15918 ngày | 5/2 | Thứ Bảy | Bình | Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 20/3 Đã qua 15917 ngày | 6/2 | Chủ Nhật | Định | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà | |
| 21/3 Đã qua 15916 ngày | 7/2 | Thứ Hai | Chấp | Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Sửa bếp, Phá thổ | |
| 22/3 Đã qua 15915 ngày | 8/2 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 23/3 Đã qua 15914 ngày | 9/2 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 24/3 Đã qua 15913 ngày | 10/2 | Thứ Năm | Thành | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa | |
| 25/3 Đã qua 15912 ngày | 11/2 | Thứ Sáu | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu | |
| 26/3 Đã qua 15911 ngày | 12/2 | Thứ Bảy | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Lợp nhà | |
| 27/3 Đã qua 15910 ngày | 13/2 | Chủ Nhật | Bế | Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 28/3 Đã qua 15909 ngày | 14/2 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 29/3 Đã qua 15908 ngày | 15/2 | Thứ Ba | Trừ | Quét nhà, Lấp hang | |
| 30/3 Đã qua 15907 ngày | 16/2 | Thứ Tư | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 31/3 Đã qua 15906 ngày | 17/2 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự
Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang
Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Quan kế, Lập khoán, Giao dịch, Sửa bếp, Động thổ, An máy móc
Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Lập khoán, Giao dịch, Quan kế
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Châm cứu
Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Mua ruộng / sản nghiệp
Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà
Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Sửa bếp, Phá thổ
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Lợp nhà
Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Họp thân hữu, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Quét nhà, Lấp hang
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm
Lịch âm tháng năm 1983
Tháng 3/1983 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Ất Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/3, 13/3, 19/3, 20/3, 22/3, 28/3, 31/3.
Lịch tháng 3/1983
Tháng 3/1983 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Ất Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/3, 13/3, 19/3, 20/3, 22/3, 28/3, 31/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1983 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1983 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1983 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/3, 13/3, 19/3, 20/3, 22/3, 28/3, 31/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1983 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1983 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Quý Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1983 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Mão, năm Quý Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.