Tế tự, Tắm gội
Lịch tháng 12/1983
Ngày tốt xấu tháng 12/1983
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 15661 ngày | 27/10 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 2/12 Đã qua 15660 ngày | 28/10 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang | |
| 3/12 Đã qua 15659 ngày | 29/10 | Thứ Bảy | Mãn | Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 4/12 Đã qua 15658 ngày | 1/11 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 5/12 Đã qua 15657 ngày | 2/11 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 6/12 Đã qua 15656 ngày | 3/11 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu | |
| 7/12 Đã qua 15655 ngày | 4/11 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 8/12 Đã qua 15654 ngày | 5/11 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 9/12 Đã qua 15653 ngày | 6/11 | Thứ Sáu | Nguy | An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành | |
| 10/12 Đã qua 15652 ngày | 7/11 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà | |
| 11/12 Đã qua 15651 ngày | 8/11 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong | |
| 12/12 Đã qua 15650 ngày | 9/11 | Thứ Hai | Khai | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 13/12 Đã qua 15649 ngày | 10/11 | Thứ Ba | Bế | Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ | |
| 14/12 Đã qua 15648 ngày | 11/11 | Thứ Tư | Kiến | Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 15/12 Đã qua 15647 ngày | 12/11 | Thứ Năm | Trừ | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Sửa bếp | |
| 16/12 Đã qua 15646 ngày | 13/11 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 17/12 Đã qua 15645 ngày | 14/11 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 18/12 Đã qua 15644 ngày | 15/11 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc | |
| 19/12 Đã qua 15643 ngày | 16/11 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 20/12 Đã qua 15642 ngày | 17/11 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 21/12 Đã qua 15641 ngày | 18/11 | Thứ Tư | Nguy | Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường | |
| 22/12 Đã qua 15640 ngày | 19/11 | Thứ Năm | Thành | Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc | |
| 23/12 Đã qua 15639 ngày | 20/11 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 24/12 Đã qua 15638 ngày | 21/11 | Thứ Bảy | Khai | Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 25/12 Đã qua 15637 ngày | 22/11 | Chủ Nhật | Bế | Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng, Cắt may | |
| 26/12 Đã qua 15636 ngày | 23/11 | Thứ Hai | Kiến | Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa | |
| 27/12 Đã qua 15635 ngày | 24/11 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu | |
| 28/12 Đã qua 15634 ngày | 25/11 | Thứ Tư | Mãn | Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc | |
| 29/12 Đã qua 15633 ngày | 26/11 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu | |
| 30/12 Đã qua 15632 ngày | 27/11 | Thứ Sáu | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 31/12 Đã qua 15631 ngày | 28/11 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi |
Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang
Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng
Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ
Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Sửa bếp
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường
Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, An máy móc
Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng, Cắt may
Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu
Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi
Lịch âm tháng năm 1983
Tháng 12/1983 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Giáp Tý. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/12, 11/12, 17/12, 26/12.
Lịch tháng 12/1983
Tháng 12/1983 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Giáp Tý. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/12, 11/12, 17/12, 26/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1983 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1983 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/1983 có 4/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/12, 11/12, 17/12, 26/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/1983 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/1983 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Quý Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/1983 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tý, năm Quý Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.