Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Lịch tháng 2/1983
Ngày tốt xấu tháng 2/1983
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 15964 ngày | 19/12 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 2/2 Đã qua 15963 ngày | 20/12 | Thứ Tư | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 3/2 Đã qua 15962 ngày | 21/12 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 4/2 Đã qua 15961 ngày | 22/12 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 5/2 Đã qua 15960 ngày | 23/12 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng | |
| 6/2 Đã qua 15959 ngày | 24/12 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 7/2 Đã qua 15958 ngày | 25/12 | Thứ Hai | Trừ | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 8/2 Đã qua 15957 ngày | 26/12 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành | |
| 9/2 Đã qua 15956 ngày | 27/12 | Thứ Tư | Bình | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 10/2 Đã qua 15955 ngày | 28/12 | Thứ Năm | Định | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 11/2 Đã qua 15954 ngày | 29/12 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 12/2 Đã qua 15953 ngày | 30/12 | Thứ Bảy | Phá | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 13/2 Đã qua 15952 ngày | 1/1 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 14/2 Đã qua 15951 ngày | 2/1 | Thứ Hai | Nguy | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 15/2 Đã qua 15950 ngày | 3/1 | Thứ Ba | Thành | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 16/2 Đã qua 15949 ngày | 4/1 | Thứ Tư | Thu | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 17/2 Đã qua 15948 ngày | 5/1 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 18/2 Đã qua 15947 ngày | 6/1 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 19/2 Đã qua 15946 ngày | 7/1 | Thứ Bảy | Kiến | Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 20/2 Đã qua 15945 ngày | 8/1 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 21/2 Đã qua 15944 ngày | 9/1 | Thứ Hai | Mãn | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 22/2 Đã qua 15943 ngày | 10/1 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, San nền | |
| 23/2 Đã qua 15942 ngày | 11/1 | Thứ Tư | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 24/2 Đã qua 15941 ngày | 12/1 | Thứ Năm | Chấp | Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi | |
| 25/2 Đã qua 15940 ngày | 13/1 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 26/2 Đã qua 15939 ngày | 14/1 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 27/2 Đã qua 15938 ngày | 15/1 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 28/2 Đã qua 15937 ngày | 16/1 | Thứ Hai | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái |
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, San nền
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ
Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái
Lịch âm tháng năm 1983
Tháng 2/1983 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Giáp Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 7/2, 10/2, 21/2, 22/2, 27/2.
Lịch tháng 2/1983
Tháng 2/1983 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Hợi, can chi tháng Giáp Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 7/2, 10/2, 21/2, 22/2, 27/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1983 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1983 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1983 có 6/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/2, 7/2, 10/2, 21/2, 22/2, 27/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1983 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1983 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1983 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Dần, năm Quý Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.